Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa gang TECOFI CB4448-EP
HÀNG CHÍNH HÃNG
Xem ảnh lớn
Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa gang TECOFI CB4448-EP

Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa gang TECOFI CB4448-EP

MÃ SẢN PHẨM
CB4448-EP
THƯƠNG HIỆU
Tecofi
XUẤT XỨ
Pháp

CB4448-EP là van một chiều cánh bướm kẹp giữa mặt bích PN10/16 của Tecofi: thân và đĩa gang dẻo EN-GJS-400-15, lò xo inox 304, gioăng EPDM, DN40-DN800, 16 bar, -5°C đến +120°C, dùng cho nước nóng, nước lạnh.

  • Thương hiệu Tecofi
  • Xuất xứ Pháp
  • Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40, ASTM A536 65-45-12)
  • Kết nối Giữa các mặt bích PN10/16 / ASME B16.5 Class 150
YÊU CẦU BÁO GIÁ TẢI DATASHEET (PDF)
  • Hàng chính hãng
  • CO/CQ đầy đủ
  • Xuất hoá đơn VAT
  • Báo giá trong 24 giờ làm việc
Mô tả sản phẩm Thông số kỹ thuật Cập nhật kỹ thuật 10/2026

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa gang TECOFI CB4448-EP

CB4448-EP là van một chiều cánh bướm (dual plate / double plate check valve) kiểu kẹp giữa hai mặt bích của Tecofi (Pháp): thân và hai đĩa bằng gang dẻo EN-GJS-400-15, lò xo inox, gioăng EPDM, 16 bar, dải cỡ DN40 đến DN800, dùng cho nước nóng, nước lạnh và lưu chất tương thích. Trang này chỉ nói về mã CB4448-EP; mã CB3448N cùng kiểu, cùng đĩa gang dẻo, lò xo và gioăng nhưng thân bằng gang EN-GJL-250 ở DN40-DN500.

Thông số kỹ thuật

  • Thân: gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40, ASTM A536 65-45-12)
  • Đĩa (plate, 2 cánh): gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40, ASTM A536 65-45-12)
  • Lò xo: inox X5CrNi 18-10 (AISI 304)
  • Trục bản lề và chốt chặn: inox 13% Cr X12Cr13 (AISI 410)
  • Ổ đỡ trục (bearing): PTFE; nút bịt: inox; bu lông vòng (chỉ từ DN200 trở lên): thép carbon
  • Gioăng (seat): EPDM
  • Kết nối: kẹp giữa hai mặt bích PN10/16 (EN 1092-1, ISO 7005-1) / ASME B16.5 Class 150
  • Dải cỡ: DN40 đến DN800
  • Áp suất làm việc tối đa: 16 bar; áp suất ngược để làm kín: 2 bar
  • Nhiệt độ làm việc: -5°C / +120°C

Kích thước, khối lượng và mã đặt hàng

DN (mm) DN (inch) L (mm) Kg Ref.
40 1″ 1/2 43 1,12 CB4448-EP0040
50 2″ 43 1,54 CB4448-EP0050
65 2″ 1/2 46 2,30 CB4448-EP0065
80 3″ 64 3,48 CB4448-EP0080
100 4″ 64 4,38 CB4448-EP0100
125 5″ 70 6,82 CB4448-EP0125
150 6″ 76 9,22 CB4448-EP0150
200 8″ 89 15,50 CB4448-EP0200
250 10″ 114 26,00 CB4448-EP0250
300 12″ 114 35,80 CB4448-EP0300
350 14″ 127 54,20 CB4448-EP0350
400 16″ 140 74,00 CB4448-EP0400
450 18″ 152 95,60 CB4448-EP0450
500 20″ 152 111 CB4448-EP0500
600 24″ 178 172 CB4448-EP0600
700 28″ 229 291 CB4448-EP0700
800 32″ 241 390 CB4448-EP0800

L là chiều dài lắp (mặt – mặt, cột B của datasheet). Dấu “—” nghĩa là mã đặt hàng của cỡ đó chưa có trong danh mục hiện tại của CAD; liên hệ CAD để được kiểm tra.

Khác biệt so với CB3448N

  • Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) ở mọi cỡ; CB3448N dùng gang EN-GJL-250 (GG25) ở DN40-DN500.
  • Đĩa gang dẻo EN-GJS-400-15, lò xo inox 304, trục bản lề và chốt chặn inox 410, gioăng EPDM, 16 bar, -5°C / +120°C và DN40-DN800 giống CB3448N.
  • Datasheet ghi cùng một bảng khối lượng cho cả hai mã (ví dụ DN100: 4,38 kg).
  • Datasheet CB4448-EP có thêm bảng hệ số cản dòng, Kv/Cv và áp suất mở tối thiểu theo từng cỡ; yêu cầu CAD gửi nếu cần tính tổn thất áp.

Ứng dụng

Datasheet nêu: lĩnh vực bơm, cấp nước, điều hòa không khí và sưởi, công nghiệp hóa chất, hệ thủy lực. Lưu chất: nước nóng, nước lạnh và các lưu chất tương thích. Van phù hợp truyền chất lỏng không tải, điều kiện đều, không xung.

Tiêu chuẩn / Chứng nhận

  • Thiết kế theo EN 16767; đáp ứng yêu cầu Chỉ thị thiết bị áp lực 2014/68/EU (module H).
  • Chiều dài lắp (mặt – mặt) theo EN 558 series 16.
  • Lắp giữa hai mặt bích PN10/16 theo EN 1092-1 và ISO 7005-1, phù hợp ASME B16.5 Class 150.
  • Thử thủy lực theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208: thân 24 bar, đế van 17,5 bar.
  • Sơn thân: epoxy dạng bột RAL 5015 dày 250 micron, hệ sơn chống ăn mòn cấp C5 (độ bền trung bình, C5M) theo nguyên tắc NF EN ISO 12944.
  • Mục Product approvals của datasheet không nêu chứng nhận bằng chữ.

Lắp đặt

  • Lắp được trên đường ống nằm ngang hoặc thẳng đứng; mũi tên trên thân chỉ chiều dòng chảy.
  • Khi lắp nằm ngang, trục của van phải thẳng đứng; khi lắp đứng, dòng chảy đi lên.
  • Nên chừa đoạn ống thẳng 3 đến 5 lần đường kính nhỏ nhất ở trước và sau co hoặc thiết bị để tránh vùng chảy rối làm van mòn nhanh.
  • Lắp sau bơm: nên làm theo FD CEN/TR 13932.

Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá

  • Mã sản phẩm hoặc mã đặt hàng (ví dụ CB4448-EP0100)
  • Cỡ DN (mm) và tiêu chuẩn mặt bích (PN10, PN16 hoặc ASME Class 150)
  • Lưu chất, áp suất và nhiệt độ làm việc, vị trí lắp (ngang hay đứng)
  • Số lượng

CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.

Tài liệu kỹ thuật (datasheet)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng thông số Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa gang TECOFI CB4448-EP

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ / MÔ TẢ
Model CB4448-EP
Thương hiệu Tecofi
Xuất xứ Pháp
Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40, ASTM A536 65-45-12)
Kết nối Giữa các mặt bích PN10/16 / ASME B16.5 Class 150
Dải cỡ DN40 đến DN800
Áp suất làm việc 16 bar
Nhiệt độ làm việc -5°C / +120°C
Cánh (plate) gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40, ASTM A536 65-45-12)
Lò xo inox X5CrNi 18-10 (AISI 304)
Trục inox 13% Cr X12Cr13 (AISI 410)
Gioăng (seat) EPDM

Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.

CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG

Mã cùng dòng

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về CB4448-EP

CB4448-EP khác CB3448N ở điểm nào?

Khác ở vật liệu thân: CB4448-EP thân gang dẻo EN-GJS-400-15 ở mọi cỡ còn CB3448N thân gang EN-GJL-250 (ở DN40-DN500). Đĩa gang dẻo, lò xo inox 304, gioăng EPDM, 16 bar, -5°C đến +120°C và dải DN40-DN800 giống nhau.

CB4448-EP lắp kiểu gì, có những cỡ nào?

Lắp kẹp giữa hai mặt bích PN10/16 (EN 1092-1, ISO 7005-1) hoặc ASME B16.5 Class 150, cỡ DN40 (1"1/2) đến DN800 (32").

CB4448-EP chịu được áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?

Áp suất làm việc tối đa 16 bar, áp suất ngược để làm kín 2 bar, nhiệt độ làm việc -5°C đến +120°C theo datasheet.

CB4448-EP khác gì họ CB3449-EPA / CB4449-EA đĩa inox?

CB4448-EP dùng đĩa gang dẻo, lò xo inox 304 và gioăng EPDM; các mã CB3449-EPA / CB4449-EA dùng đĩa, lò xo inox 316 và gioăng EPDM ACS, dải nhiệt độ +5°C đến +110°C.

Cần gửi gì để báo giá CB4448-EP?

Gửi mã, cỡ DN, tiêu chuẩn mặt bích, lưu chất, áp suất, nhiệt độ và số lượng. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.

Bạn đã dùng sản phẩm này? Viết đánh giá

Đánh giá của bạn

20 đến 1500 ký tự, không chèn đường dẫn.

CAD chỉ dùng họ tên, công ty và nội dung để hiển thị đánh giá sau khi duyệt. Email chỉ để CAD xác nhận, không hiển thị công khai hay dùng vào việc khác.

Báo giá