Van bướm
THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG
Van bướm thân gang Tecofi kiểu wafer, lug và mặt bích, đĩa gang mạ niken hoặc inox 316, vận hành tay gạt, tay quay hộp số hoặc bộ truyền động điện; van bướm CWT đến NPS 36. CAD cung cấp datasheet, CO/CQ và tư vấn chọn model.
DANH SÁCH THIẾT BỊ (Hiển thị 12 sản phẩm)
Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPE4608-08EP và VPE4648-08EP
Mã: VPE4608-08EP / VPE4648-08EP
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Lug TECOFI VPE4609-08EP và VPE4649-08EP
Mã: VPE4609-08EP / VPE4649-08EP
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Flanged TECOFI VPE4508-08EP và VPE4548-08EP
Mã: VPE4508-08EP / VPE4548-08EP
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Flanged TECOFI VPE4509-08EP và VPE4549-08EP
Mã: VPE4509-08EP / VPE4549-08EP
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Wafer TECOFI VPE4408-08EP và VPE4448-08EP
Mã: VPE4408-08EP / VPE4448-08EP
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP và VPE4449-08EP
Mã: VPE4409-08EP / VPE4449-08EP
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Lug TECOFI VPG4649-02 và VPG4649-08
Mã: VPG4649-02 / VPG4649-08
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPG4449-02 và VPG4449-08
Mã: VPG4449-02 / VPG4449-08
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPG4648-02 và VPG4648-08
Mã: VPG4648-02 / VPG4648-08
Báo giá & DatasheetVan bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Flanged TECOFI VP4548-02 và VP4548-08
Mã: VP4548-02 / VP4548-08
Báo giá & DatasheetHiển thị 1–12 trong 13 thiết bị
Van bướm thân gang Tecofi
Van bướm điều tiết hoặc đóng mở dòng chảy bằng đĩa xoay một phần tư vòng, gọn và nhẹ hơn van cổng cùng cỡ nên rất thường gặp trên đường ống nước, HVAC và nhà máy. Tecofi (Pháp) có thân gang dẻo EN-GJS-400-15, kiểu wafer, lug hoặc mặt bích, đĩa gang mạ niken hoặc inox 316, nhiều model có bản tay gạt (-02) và bản tay quay hộp số (-08); VPG4448 có bản lắp bộ truyền động điện ON/OFF. Ngoài ra có van bướm CWT cỡ NPS 2" đến 36".
| Kết nối | Model Tecofi | Vật liệu | Áp suất làm việc |
|---|---|---|---|
| Wafer, giữa hai mặt bích PN10/16, ASA150 | VPG4448, VPG4449 | Thân gang dẻo EN-GJS-400-15; đĩa gang dẻo mạ niken (4448) hoặc inox 316 (4449) | 16 bar |
| Wafer | VPE4408, VPE4409, VPE4448, VPE4449 | Thân gang dẻo EN-GJS-400-15; đĩa gang dẻo mạ niken hoặc inox 316; đệm Heat EPDM hoặc EPDM ACS | 10 bar (PN10), 16 bar (PN16) |
| Lug | VPG4648, VPG4649 | Thân gang dẻo; đĩa gang dẻo mạ niken (4648) hoặc inox 316 (4649) | 16 bar |
| Lug | VPE4608, VPE4609, VPE4648, VPE4649 | Thân gang dẻo; đĩa gang dẻo hoặc inox 316 | 10 bar (PN10), 16 bar (PN16) |
| Mặt bích | VP4548; VPE4508, VPE4509, VPE4548, VPE4549 | Thân gang dẻo EN-GJS-400-15; đĩa gang dẻo mạ niken hoặc inox 316 | 16 bar (VP4548, PN16); 10 bar (PN10), 16 bar (PN16) với dòng VPE |
| Wafer, bộ truyền động điện ON/OFF | VPG4448-N24EP | Thân và đĩa gang dẻo mạ niken; bộ truyền động TEA 1 pha 230 V, 2 công tắc hành trình, tay quay khẩn cấp | 16 bar |
| Flange, lug, wafer, BW | Van bướm CWT | Tiêu chuẩn ASME B16.34, API 609; đồng tâm hoặc lệch tâm (double/triple offset) | Class 150 đến 600 |
Thương hiệu có mặt trong mục này: Tecofi, CWT. CAD gửi datasheet và bảng kích thước (DN32/40 đến DN300 với VPG4448), cấp CO/CQ và tư vấn chọn model theo lưu chất, nhiệt độ, áp suất và cách vận hành. Bài tham khảo: Van Tecofi cho nhà máy nước Gia Tân, Đồng Nai.
Xem thêm: Van công nghiệp, Van nước & HVAC, Van một chiều, Van cổng, Van bi.
Van bướm wafer khác lug thế nào?
Van wafer kẹp giữa hai mặt bích của đường ống; van lug có tai ren để bắt bu lông ở từng phía mặt bích. Về chức năng hai kiểu giống nhau, khác ở cách lắp.
Tay gạt hay tay quay hộp số?
Tay gạt (-02) nhanh và đơn giản cho cỡ nhỏ; tay quay hộp số (-08) giảm lực vặn cho cỡ lớn. Cần đóng mở từ xa thì chọn bản có bộ truyền động điện. Gửi DN, áp suất và lưu chất, kỹ sư CAD sẽ chọn giúp.