Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPG4648-02 và VPG4648-08
HÀNG CHÍNH HÃNG
Xem ảnh lớn
Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPG4648-02 và VPG4648-08

Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPG4648-02 và VPG4648-08

MÃ SẢN PHẨM
VPG4648-02 / VPG4648-08
THƯƠNG HIỆU
Tecofi
XUẤT XỨ
Pháp

Thân: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40); Đĩa: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken; Kết nối: Giữa các mặt bích kiểu Lug PN10/PN16 đến DN150 / PN10 hoặc PN16 DN200 đến DN300; Áp suất làm việc tối đa: 16 bar.

  • Thương hiệu Tecofi
  • Xuất xứ Pháp
  • Thân Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
  • Đĩa Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken
Mô tả sản phẩm Cập nhật kỹ thuật 09/2026

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPG4648-02 và VPG4648-08

Sản phẩm của hãng Tecofi (Pháp). Mã sản phẩm: VPG4648-02 / VPG4648-08. Thông số kỹ thuật và bảng kích thước, mã đặt hàng (Ref.) theo từng cỡ được liệt kê bên dưới; liên hệ CAD để được tư vấn chọn cỡ và báo giá.

VPG4648-02

Thân: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Đĩa: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken
Kết nối: Giữa các mặt bích kiểu Lug PN10/PN16 đến DN150 / PN10 hoặc PN16 DN200 đến DN300
Áp suất làm việc tối đa: 16 bar
Nhiệt độ làm việc: -20°C / +130°C

DN (mm) DN (inch) PN L (mm) Kg Ref. (Heat EPDM / EPDM CH) Ref. (NBR)
40 1″1/2 16 33 1,9 VPG4648-02EP0040 VPG4648-02NI0040
50 2″ 16 43 2,4 VPG4648-02EP0050 VPG4648-02NI0050
65 2″1/2 16 46 2,9 VPG4648-02EP0065 VPG4648-02NI0065
80 3″ 16 46 4,1 VPG4648-02EP0080 VPG4648-02NI0080
100 4″ 16 52 5,2 VPG4648-02EP0100 VPG4648-02NI0100
125 5″ 16 56 7,5 VPG4648-02EP0125 VPG4648-02NI0125
150 6″ 16 56 9,4 VPG4648-02EP0150 VPG4648-02NI0150
200 8″ 10
16
60 17,6 VPG4608-02EP0200
VPG4648-02EP0200
VPG4608-02NI0200
VPG4648-02NI0200
250 10″ 10
16
68 25,4 VPG4608-02EP0250
VPG4648-02EP0250
VPG4608-02NI0250
VPG4648-02NI0250
300 12″ 10
16
78 38,0 VPG4608-02EP0300
VPG4648-02EP0300
VPG4608-02NI0300
VPG4648-02NI0300

VPG4648-08

Thân: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Đĩa: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken
Kết nối: Giữa các mặt bích kiểu Lug PN10/PN16 đến DN150 / PN10 hoặc PN16 DN200 đến DN300
Áp suất làm việc tối đa: 16 bar
Nhiệt độ làm việc: -20°C / +130°C

DN (mm) DN (inch) PN L (mm) Kg Ref. (Heat EPDM / EPDM CH) Ref. (NBR)
40 1″1/2 16 33 5,4 VPG4648-08EP0040 VPG4648-08NI0040
50 2″ 16 43 6,0 VPG4648-08EP0050 VPG4648-08NI0050
65 2″1/2 16 46 6,2 VPG4648-08EP0065 VPG4648-08NI0065
80 3″ 16 46 7,0 VPG4648-08EP0080 VPG4648-08NI0080
100 4″ 16 52 9,1 VPG4648-08EP0100 VPG4648-08NI0100
125 5″ 16 56 10,8 VPG4648-08EP0125 VPG4648-08NI0125
150 6″ 16 56 12,6 VPG4648-08EP0150 VPG4648-08NI0150
200 8″ 10
16
60 25,4 VPG4608-08EP0200
VPG4648-08EP0200
VPG4608-08NI0200
VPG4648-08NI0200
250 10″ 10
16
68 34,7 VPG4608-08EP0250
VPG4648-08EP0250
VPG4608-08NI0250
VPG4648-08NI0250
300 12″ 10
16
78 52,3 VPG4608-08EP0300
VPG4648-08EP0300
VPG4608-08NI0300
VPG4648-08NI0300

Tài liệu kỹ thuật (datasheet)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng thông số Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPG4648-02 và VPG4648-08

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ / MÔ TẢ
Model VPG4648-02 / VPG4648-08
Thương hiệu Tecofi
Xuất xứ Pháp
Thân Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Đĩa Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken
Kết nối Giữa các mặt bích kiểu Lug PN10/PN16 đến DN150 / PN10 hoặc PN16 DN200 đến DN300
Áp suất làm việc tối đa 16 bar
Nhiệt độ làm việc -20°C / +130°C

Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.

CÙNG NHÓM KIỂM SOÁT DÒNG CHẢY

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Xem toàn bộ danh mục thiết bị