Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP và VPE4449-08EP
HÀNG CHÍNH HÃNG
Xem ảnh lớn
Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP và VPE4449-08EP

Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP và VPE4449-08EP

MÃ SẢN PHẨM
VPE4409-08EP / VPE4449-08EP
THƯƠNG HIỆU
Tecofi
XUẤT XỨ
Pháp

Thân: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40); Đĩa: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken hoặc inox 316; Đệm (seat): HEAT EPDM hoặc EPDM ACS; Kết nối: Kiểu Wafer PN10 (VPE4409-08EP); Kiểu Wafer PN16 (VPE4449-08EPA).

  • Thương hiệu Tecofi
  • Xuất xứ Pháp
  • Thân Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
  • Đĩa Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken hoặc inox 316
Mô tả sản phẩm Cập nhật kỹ thuật 09/2026

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP và VPE4449-08EP

Sản phẩm của hãng Tecofi (Pháp). Mã sản phẩm: VPE4409-08EP / VPE4449-08EP. Thông số kỹ thuật và bảng kích thước, mã đặt hàng (Ref.) theo từng cỡ được liệt kê bên dưới; liên hệ CAD để được tư vấn chọn cỡ và báo giá.

VPE4409-08EP

Thân: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Đĩa: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken hoặc inox 316
Đệm (seat): HEAT EPDM hoặc EPDM ACS
Kết nối: Kiểu Wafer PN10
Áp suất làm việc: 10 bar
Nhiệt độ làm việc: -20°C / +130°C
Vận hành: Hộp số tay quay, có mặt bích ISO phía trên để lắp bộ truyền động điện

DN (mm) DN (inch) L (mm) Kg Ref. Seat HEAT EPDM Ref. Seat EPDM ACS
350 14″ 76,5 68 VPE4409-08EP0350 VPE4409-08EPA0350
400 16″ 102 89 VPE4409-08EP0400 VPE4409-08EPA0400
450 18″ 114 104 VPE4409-08EP0450 VPE4409-08EPA0450
500 20″ 130 126 VPE4409-08EP0500 VPE4409-08EPA0500
600 24″ 151 222 VPE4409-08EP0600 VPE4409-08EPA0600
700 28″ 163 336 VPE4409-08EPA0700
800 32″ 188 431 VPE4409-08EPA0800
900 36″ 203 548 VPE4409-08EPA0900
1000 40″ 216 798 VPE4409-08EPA1000
1200 48″ 276 1180 VPE4409-08EPA1200

VPE4449-08EPA

Thân: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Đĩa: Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken hoặc inox 316
Đệm (seat): HEAT EPDM hoặc EPDM ACS
Kết nối: Kiểu Wafer PN16
Áp suất làm việc: 16 bar
Nhiệt độ làm việc: -20°C / +130°C
Vận hành: Hộp số tay quay, có mặt bích ISO phía trên để lắp bộ truyền động điện

DN (mm) DN (inch) L (mm) Kg Ref. Seat HEAT EPDM Ref. Seat EPDM ACS
350* 14″ 76,5 68 VPE4449-08EP0350 VPE4449-08EPA0350
400* 16″ 102 89 VPE4449-08EP0400 VPE4449-08EPA0400
450* 18″ 114 104 VPE4449-08EP0450 VPE4449-08EPA0450
500* 20″ 130 126 VPE4449-08EP0500 VPE4449-08EPA0500
600 24″ 151 222 VPE4449-08EP0600 VPE4449-08EPA0600
700 28″ 163 336 VPE4449-08EPA0700
800 32″ 188 431 VPE4449-08EPA0800
900 36″ 203 548 VPE4449-08EPA0900
1000 40″ 216 798 VPE4449-08EPA1000
1200 48″ 276 1180 VPE4449-08EPA1200

Tài liệu kỹ thuật (datasheet)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng thông số Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP và VPE4449-08EP

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ / MÔ TẢ
Model VPE4409-08EP / VPE4449-08EP
Thương hiệu Tecofi
Xuất xứ Pháp
Thân Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Đĩa Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) mạ niken hoặc inox 316
Đệm (seat) HEAT EPDM hoặc EPDM ACS
Kết nối Kiểu Wafer PN10 (VPE4409-08EP); Kiểu Wafer PN16 (VPE4449-08EPA)
Áp suất làm việc 10 bar (VPE4409-08EP); 16 bar (VPE4449-08EPA)
Nhiệt độ làm việc -20°C / +130°C

Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.

CÙNG NHÓM KIỂM SOÁT DÒNG CHẢY

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Xem toàn bộ danh mục thiết bị