Van cân bằng gang TECOFI RC4241
RC4241 là van cân bằng gang dẻo lỗ cố định Tecofi, nối bích PN16, DN65-DN600, tấm lỗ chuẩn đo lưu lượng sai số ±5%, -10 đến +120°C, dùng cho mạch sưởi và điều hòa không khí.
- Thương hiệu Tecofi
- Xuất xứ Pháp
- Loại Van cân bằng lỗ cố định (fixed orifice), nối bích PN16
- Dải kích thước DN65 đến DN600
- Hàng chính hãng
- CO/CQ đầy đủ
- Xuất hoá đơn VAT
- Báo giá trong 24 giờ làm việc
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Van cân bằng gang TECOFI RC4241
RC4241 là van cân bằng gang dẻo nối bích PN16 của Tecofi (Pháp), kiểu lỗ cố định (fixed orifice): tấm lỗ chuẩn ở mặt bích vào cho phép đo lưu lượng cố định, điều chỉnh và đóng ngắt, dải DN65 đến DN600. Trang này chỉ nói về mã RC4241; mã RC4240 là kiểu lỗ biến thiên (PN16), còn RC4251 cùng kiểu lỗ cố định nhưng nối bích PN25.
Thông số kỹ thuật
- Loại: Van cân bằng lỗ cố định (fixed orifice), nối bích PN16
- Dải kích thước: DN65 đến DN600
- Thân: Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040)
- Nắp van: Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040)
- Đĩa: Gang dẻo + EPDM
- Gioăng làm kín: EPDM
- Trục: Inox
- Tay quay: Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040)
- Điểm đo áp suất: Thép, 2 vị trí (plug)
- Kết nối: Nối bích theo EN 1092-2 PN16
- Chiều dài lắp (face to face): Theo EN 558-1
- Áp suất làm việc tối đa: 16 bar
- Nhiệt độ làm việc: -10°C / +120°C
- Áp suất thử: Thân 24 bar; ghế 17,6 bar
- Lớp phủ: Sơn epoxy dạng bột RAL 6005, 250 micron (thân và nắp)
- Thiết kế: Theo BS 7350:1990
| DN (mm) | DN (inch) | L (mm) | D (mm) | H (mm) | Kvs | Khối lượng (kg) | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 65 | 2″1/2 | 290 | 200 | 265 | 104 | 21 | RC4241-0065 |
| 80 | 3″ | 310 | 200 | 270 | 116 | 23 | RC4241-0080 |
| 100 | 4″ | 350 | 240 | 310 | 213 | 35 | RC4241-0100 |
| 125 | 5″ | 400 | 290 | 340 | 333 | 48 | RC4241-0125 |
| 150 | 6″ | 480 | 290 | 340 | 476 | 62 | RC4241-0150 |
| 200 | 8″ | 600 | 350 | 537 | 768 | 135 | RC4241-0200 |
| 250 | 10″ | 730 | 420 | 570 | 1153 | 222 | RC4241-0250 |
| 300 | 12″ | 850 | 420 | 690 | 1743 | 298 | RC4241-0300 |
| 350 | 14″ | 980 | 420 | 685 | 1798 | 408 | RC4241-0350 |
| 400 | 16″ | 1100 | 640 | 965 | 2338 | 592 | RC4241-0400 |
| 450 | 18″ | 1200 | 640 | 1020 | 2698 | 684 | RC4241-0450 |
| 500 | 20″ | 1250 | 640 | 1065 | 3708 | 836 | RC4241-0500 |
| 600 | 24″ | 1450 | 640 | 1180 | 4500 | – | RC4241-0600 |
Kvs và khối lượng theo bảng kích thước của datasheet; datasheet không ghi khối lượng DN600. Mã Ref theo cỡ: RC4241-xxxx với xxxx là DN (ví dụ RC4241-0100).
Khác biệt so với RC4240 và RC4251
- Kiểu lỗ: RC4241 có tấm lỗ chuẩn ở mặt bích vào để đo lưu lượng cố định, điều chỉnh và đóng ngắt; sai số đo ±5% ở mọi vị trí mở theo BS 7350. RC4240 là kiểu lỗ biến thiên chỉnh bằng tay quay.
- Cấp áp suất: RC4241 là PN16 (tối đa 16 bar, thử thân 24 bar, thử ghế 17,6 bar); RC4251 là PN25 (tối đa 25 bar, thử thân 37,5 bar, thử ghế 27,5 bar).
- Kvs: bảng kích thước của RC4241 (DN65: 104; DN100: 213) trùng với RC4251 và khác RC4240 (DN65: 83,8; DN100: 178,7).
- Vật liệu, nhiệt độ, kích thước L / D / H và lớp phủ epoxy RAL 6005 giống RC4240 và RC4251 theo datasheet.
Ứng dụng
Điều chỉnh lưu lượng trong mạch bằng cách tạo tổn thất áp suất bổ sung nhờ chỉnh chính xác. Lĩnh vực dùng: mạch sưởi, điều hòa không khí. Môi chất: chất tải nhiệt (nước, nước pha glycol…), môi chất lạnh, v.v. (theo datasheet).
Tiêu chuẩn / Chứng nhận
Thiết kế theo BS 7350:1990; nối bích theo EN 1092-2 ISO PN16; chiều dài lắp theo EN 558-1; thử áp theo EN 12266-1, DIN 3230, BS 6755 và ISO 5208 (thân 24 bar, ghế 17,6 bar). Datasheet có mục “Product approvals” nhưng không ghi chứng nhận cụ thể.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
- Mã RC4241
- Kích thước DN (DN65 đến DN600) và cấp PN
- Lưu lượng cần cân bằng, môi chất (nước, nước pha glycol…) và nhiệt độ làm việc
- Mặt bích đối ứng (EN 1092-2)
- Số lượng
CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
Tài liệu kỹ thuật (datasheet)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bảng thông số Van cân bằng gang TECOFI RC4241
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ / MÔ TẢ |
|---|---|
| Model | RC4241 |
| Thương hiệu | Tecofi |
| Xuất xứ | Pháp |
| Loại | Van cân bằng lỗ cố định (fixed orifice), nối bích PN16 |
| Dải kích thước | DN65 đến DN600 |
| Thân | Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040) |
| Nắp van | Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040) |
| Đĩa | Gang dẻo + EPDM |
| Gioăng làm kín | EPDM |
| Trục | Inox |
| Tay quay | Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040) |
| Điểm đo áp suất | Thép, 2 vị trí (plug) |
| Kết nối | Nối bích theo EN 1092-2 PN16 |
| Chiều dài lắp (face to face) | Theo EN 558-1 |
| Áp suất làm việc tối đa | 16 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C / +120°C |
| Áp suất thử | Thân 24 bar; ghế 17,6 bar |
| Lớp phủ | Sơn epoxy dạng bột RAL 6005, 250 micron (thân và nắp) |
| Thiết kế | Theo BS 7350:1990 |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.
CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG
Mã cùng dòng
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi thường gặp về RC4241
RC4241 khác RC4240 và RC4251 ở điểm nào?
RC4241 là lỗ cố định PN16 có tấm lỗ chuẩn ở mặt bích vào. RC4240 là lỗ biến thiên (PN16), RC4251 là lỗ cố định nhưng PN25.
RC4241 có dải DN và áp suất bao nhiêu?
Dải DN65 đến DN600, nối bích theo EN 1092-2 PN16, áp suất làm việc tối đa 16 bar, nhiệt độ -10°C đến +120°C.
RC4241 đo lưu lượng như thế nào?
Theo datasheet, tấm lỗ chuẩn (calibrated orifice plate) ở mặt bích vào cho phép đo lưu lượng cố định, điều chỉnh và đóng ngắt, với sai số đo ±5% ở mọi vị trí mở theo BS 7350.
RC4241 dùng cho môi chất nào?
Datasheet ghi mạch sưởi và điều hòa không khí, môi chất là chất tải nhiệt (nước, nước pha glycol...), môi chất lạnh, v.v.
Cần gửi gì để báo giá RC4241?
Gửi mã, DN, cấp PN, môi chất và nhiệt độ làm việc, lưu lượng cần cân bằng và số lượng. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
