Van cân bằng gang TECOFI RC4251
RC4251 là van cân bằng gang dẻo lỗ cố định Tecofi, nối bích PN25, áp suất tối đa 25 bar, DN65-DN600, -10 đến +120°C, dùng cân bằng lưu lượng mạch sưởi và điều hòa không khí.
- Thương hiệu Tecofi
- Xuất xứ Pháp
- Loại Van cân bằng lỗ cố định (fixed orifice), nối bích PN25
- Dải kích thước DN65 đến DN600
- Hàng chính hãng
- CO/CQ đầy đủ
- Xuất hoá đơn VAT
- Báo giá trong 24 giờ làm việc
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Van cân bằng gang TECOFI RC4251
RC4251 là van cân bằng gang dẻo nối bích PN25 của Tecofi (Pháp), kiểu lỗ cố định (fixed orifice) có tấm lỗ chuẩn ở mặt bích vào, áp suất làm việc tối đa 25 bar, dải DN65 đến DN600. Trang này chỉ nói về mã RC4251; mã RC4241 cùng kiểu lỗ cố định nhưng là PN16, còn RC4240 là kiểu lỗ biến thiên PN16.
Thông số kỹ thuật
- Loại: Van cân bằng lỗ cố định (fixed orifice), nối bích PN25
- Dải kích thước: DN65 đến DN600
- Thân: Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040)
- Nắp van: Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040)
- Đĩa: Gang dẻo + EPDM
- Gioăng làm kín: EPDM
- Trục: Inox
- Tay quay: Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040)
- Điểm đo áp suất: Thép, 2 vị trí (plug)
- Kết nối: Nối bích theo EN 1092-2 PN25
- Chiều dài lắp (face to face): Theo EN 558-1
- Áp suất làm việc tối đa: 25 bar
- Nhiệt độ làm việc: -10°C / +120°C
- Áp suất thử: Thân 37,5 bar; ghế 27,5 bar
- Lớp phủ: Sơn epoxy dạng bột RAL 6005, 250 micron (thân và nắp)
- Thiết kế: Theo BS 7350:1990
| DN (mm) | DN (inch) | L (mm) | D (mm) | H (mm) | Kvs | Khối lượng (kg) | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 65 | 2″1/2 | 290 | 200 | 265 | 104 | 21 | RC4251-0065 |
| 80 | 3″ | 310 | 200 | 270 | 116 | 23 | RC4251-0080 |
| 100 | 4″ | 350 | 240 | 310 | 213 | 35 | RC4251-0100 |
| 125 | 5″ | 400 | 290 | 340 | 333 | 48 | RC4251-0125 |
| 150 | 6″ | 480 | 290 | 340 | 476 | 62 | RC4251-0150 |
| 200 | 8″ | 600 | 350 | 537 | 768 | 135 | RC4251-0200 |
| 250 | 10″ | 730 | 420 | 570 | 1153 | 222 | RC4251-0250 |
| 300 | 12″ | 850 | 420 | 690 | 1743 | 298 | RC4251-0300 |
| 350 | 14″ | 980 | 420 | 685 | 1798 | 408 | RC4251-0350 |
| 400 | 16″ | 1100 | 640 | 965 | 2338 | 592 | RC4251-0400 |
| 450 | 18″ | 1200 | 640 | 1020 | 2698 | 684 | RC4251-0450 |
| 500 | 20″ | 1250 | 640 | 1065 | 3708 | 836 | RC4251-0500 |
| 600 | 24″ | 1450 | 640 | 1180 | 4500 | – | RC4251-0600 |
Kvs và khối lượng theo bảng kích thước của datasheet; datasheet không ghi khối lượng DN600. Mã Ref theo cỡ: RC4251-xxxx với xxxx là DN (ví dụ RC4251-0100).
Khác biệt so với RC4240 và RC4241
- Cấp áp suất: RC4251 là PN25 (tối đa 25 bar, nối bích theo EN 1092-2 PN25, thử thân 37,5 bar, thử ghế 27,5 bar); RC4241 là PN16 (tối đa 16 bar, thử thân 24 bar, thử ghế 17,6 bar).
- Kiểu lỗ: RC4251 và RC4241 có tấm lỗ chuẩn ở mặt bích vào, đo lưu lượng cố định, sai số ±5% ở mọi vị trí mở theo BS 7350; RC4240 là lỗ biến thiên chỉnh bằng tay quay.
- Kvs, kích thước L / D / H, khối lượng, vật liệu và nhiệt độ (-10°C / +120°C) của RC4251 trùng với RC4241 theo datasheet; Kvs khác RC4240.
Ứng dụng
Điều chỉnh lưu lượng trong mạch bằng cách tạo tổn thất áp suất bổ sung nhờ chỉnh chính xác. Lĩnh vực dùng: mạch sưởi, điều hòa không khí. Môi chất: chất tải nhiệt (nước, nước pha glycol…), môi chất lạnh, v.v. (theo datasheet).
Tiêu chuẩn / Chứng nhận
Thiết kế theo BS 7350:1990; nối bích theo EN 1092-2 ISO PN25; chiều dài lắp theo EN 558-1; thử áp theo EN 12266-1, DIN 3230, BS 6755 và ISO 5208 (thân 37,5 bar, ghế 27,5 bar). Datasheet có mục “Product approvals” nhưng không ghi chứng nhận cụ thể.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
- Mã RC4251
- Kích thước DN (DN65 đến DN600) và cấp PN
- Lưu lượng cần cân bằng, môi chất (nước, nước pha glycol…) và nhiệt độ làm việc
- Mặt bích đối ứng (EN 1092-2)
- Số lượng
CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
Tài liệu kỹ thuật (datasheet)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bảng thông số Van cân bằng gang TECOFI RC4251
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ / MÔ TẢ |
|---|---|
| Model | RC4251 |
| Thương hiệu | Tecofi |
| Xuất xứ | Pháp |
| Loại | Van cân bằng lỗ cố định (fixed orifice), nối bích PN25 |
| Dải kích thước | DN65 đến DN600 |
| Thân | Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040) |
| Nắp van | Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040) |
| Đĩa | Gang dẻo + EPDM |
| Gioăng làm kín | EPDM |
| Trục | Inox |
| Tay quay | Gang dẻo GGG40 (EN-JS 1040) |
| Điểm đo áp suất | Thép, 2 vị trí (plug) |
| Kết nối | Nối bích theo EN 1092-2 PN25 |
| Chiều dài lắp (face to face) | Theo EN 558-1 |
| Áp suất làm việc tối đa | 25 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C / +120°C |
| Áp suất thử | Thân 37,5 bar; ghế 27,5 bar |
| Lớp phủ | Sơn epoxy dạng bột RAL 6005, 250 micron (thân và nắp) |
| Thiết kế | Theo BS 7350:1990 |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.
CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG
Mã cùng dòng
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi thường gặp về RC4251
RC4251 khác RC4240 và RC4241 ở điểm nào?
RC4251 là lỗ cố định PN25 (tối đa 25 bar); RC4241 cùng kiểu nhưng PN16 (16 bar); RC4240 là lỗ biến thiên PN16.
RC4251 có dải DN và áp suất bao nhiêu?
Dải DN65 đến DN600, nối bích theo EN 1092-2 PN25, áp suất làm việc tối đa 25 bar, nhiệt độ -10°C đến +120°C.
RC4251 đo lưu lượng như thế nào?
Theo datasheet, tấm lỗ chuẩn (calibrated orifice plate) ở mặt bích vào cho phép đo lưu lượng cố định, điều chỉnh và đóng ngắt, với sai số đo ±5% ở mọi vị trí mở theo BS 7350.
RC4251 dùng cho môi chất nào?
Datasheet ghi mạch sưởi và điều hòa không khí, môi chất là chất tải nhiệt (nước, nước pha glycol...), môi chất lạnh, v.v.
Cần gửi gì để báo giá RC4251?
Gửi mã, DN, cấp PN, môi chất và nhiệt độ làm việc, lưu lượng cần cân bằng và số lượng. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
