Bộ điều khiển lưu lượng gas/không khí (không có van điện từ) Kromschröder VRH
Kromschröder VRH là bộ điều khiển lưu lượng gas theo lưu lượng không khí (tỷ lệ 1:1) không có van điện từ, chênh áp 0.6–50 mbar, DN 15–50, ren Rp hoặc NPT. Dùng cho đầu đốt điều biến hoặc nhiều cấp; không tự đóng ngắt gas.
- Thương hiệu Kromschröder (Honeywell Thermal Solutions)
- Xuất xứ Đức
- Loại Bộ điều khiển lưu lượng gas theo lưu lượng không khí, không có van điện từ
- Chênh áp không khí Δpsa (psa - psa-) 0.6–50 mbar
- Hàng chính hãng
- CO/CQ đầy đủ
- Xuất hoá đơn VAT
- Báo giá trong 24 giờ làm việc
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Bộ điều khiển lưu lượng gas/không khí (không có van điện từ) Kromschröder VRH
Kromschröder VRH là bộ điều khiển lưu lượng (flow rate regulator) giữ lưu lượng gas tỷ lệ với lưu lượng không khí cho đầu đốt điều biến và đầu đốt điều khiển theo cấp. Khác với VAH, VRH không có van điện từ. Trang này chỉ nói về mã VRH. Các mã cùng dòng valVario: VAH (cùng nguyên lý nhưng có van điện từ), VAD (điều áp hằng áp theo lò xo), VAG (tỷ lệ áp suất 1:1) và VAV (tỷ lệ áp suất thay đổi 0.6:1–3:1), đều có van điện từ tích hợp.
Thông số kỹ thuật
- Chức năng: điều khiển lưu lượng gas tỷ lệ với lưu lượng không khí (chênh áp qua tấm lỗ đo); không có van điện từ, không có đấu nối điện, nên tự nó không đóng ngắt gas.
- Chênh áp không khí Δpsa (psa – psa-) và chênh áp gas Δpd (pd – pd-): mỗi giá trị 0.6–50 mbar; tỷ lệ gas:không khí 1:1; chỉnh điểm không N tại tải thấp ±5 mbar.
- Áp suất ngõ vào luôn lớn hơn Δpsa + áp suất gas tối đa tại đầu đốt + sụt áp + 5 mbar. Lắp nằm ngang với điều khiển điều biến: áp suất vào tối thiểu 80 mbar.
- Ba đầu nối 1/8″: VRH..E (đầu nối ép ống 6 x 1) hoặc VRH..A (NPT); tấm lỗ đo trong đường không khí với đoạn thẳng trước và sau ≥ 5 DN.
- Kích cỡ: VRH 115 (DN 15), 120 (DN 20), 125 (DN 25), 240 (DN 40), 350 (DN 50); ren Rp hoặc NPT, mặt bích ISO 7005/ANSI ở 240 và 350. Phụ kiện theo tài liệu: nút bịt, đầu đo áp.
- Nhiệt độ môi trường -20 đến +60°C; tuổi thọ thiết kế 10 năm.
Kích cỡ
VRH 115 (DN 15), VRH 120 (DN 20), VRH 125 (DN 25), VRH 240 (DN 40), VRH 350 (DN 50). Tài liệu không có bảng kích thước và khối lượng riêng cho VRH.
Khác biệt so với VAD, VAG, VAV, VAH
- So với VAH: VRH không có van điện từ (bảng ký hiệu của nhà sản xuất ghi VRH là loại không có van điện từ), nên không có nguồn điện, không có cuộn hút và không tự đóng ngắt gas; VAH có.
- So với VAG và VAV: VRH điều khiển lưu lượng gas theo lưu lượng không khí qua tấm lỗ (ba đầu nối), còn VAG/VAV điều khiển áp suất gas theo áp suất không khí điều khiển.
- So với VAD: VRH không có van an toàn tích hợp và không đặt áp suất ngõ ra bằng lò xo.
- Tài liệu không nêu thông số điện, thời gian đóng/mở, chứng nhận riêng hay khối lượng cho VRH.
Ứng dụng
Dòng valVario dùng trong hệ thống điều khiển và an toàn gas ở các ngành sắt thép, thủy tinh, gốm sứ, cũng như gia nhiệt dân dụng hoặc thương mại như bao bì, giấy và thực phẩm. VRH dùng để giữ tỷ lệ gas/không khí không đổi cho đầu đốt điều biến và đầu đốt điều khiển theo cấp.
Tiêu chuẩn / Chứng nhận
- VRH kích cỡ 1–3 có tên trong tuyên bố hợp chuẩn chung của nhà sản xuất cho VAD/VAG/VAV/VAH/VRH (chỉ thị 2014/35/EU, 2014/30/EU, 2011/65/EU, quy định (EU) 2016/426). Tài liệu không tách riêng tiêu chuẩn hay chứng nhận cho VRH, và các số liệu về van an toàn (EN 161) nói về loại có van điện từ.
- Tuổi thọ thiết kế VRH: 10 năm (không tính theo số chu kỳ đóng ngắt).
Tương thích / Lắp đặt
- Lắp thẳng đứng hoặc nghiêng tới nằm ngang, không lộn ngược. Lắp tấm lỗ đo (VMO) trong đường không khí sau van điều khiển gió, đoạn thẳng trước và sau ≥ 5 DN.
- Không được lắp van điện từ gas VAS giữa VRH và van chỉnh tinh VMV vì VAS sẽ không còn làm van an toàn thứ hai.
- Lắp bộ lọc phía trước; chừa khoảng trống để lắp đặt và chỉnh.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
Để báo giá nhanh và đúng mã, vui lòng gửi:
- mã đầy đủ (type code, ví dụ VRH kèm kích cỡ 1-3 / DN, ren Rp hoặc NPT hoặc mặt bích ISO)
- lưu lượng không khí/chênh áp qua tấm lỗ đo và áp suất gas tại đầu đốt
- kiểu kết nối khí điều khiển (E hoặc A)
- loại khí (khí thiên nhiên, LPG dạng khí, biogas, hydro hoặc không khí sạch), áp suất ngõ vào và lưu lượng yêu cầu
- số lượng
CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
Tài liệu kỹ thuật (datasheet)
Kromschröder: Technical Information VAD, VAG, VAH, VAV, VRH, VCD, VCG, VCV, VCH (tiếng Anh, bản 08.23). Đây là tài liệu chung của cả dòng; các thông tin về VRH nằm trong các mục tương ứng của tài liệu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bảng thông số Kromschröder valVario
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ / MÔ TẢ |
|---|---|
| Model | VRH |
| Thương hiệu | Kromschröder (Honeywell Thermal Solutions) |
| Xuất xứ | Đức |
| Loại | Bộ điều khiển lưu lượng gas theo lưu lượng không khí, không có van điện từ |
| Chênh áp không khí Δpsa (psa - psa-) | 0.6–50 mbar |
| Chênh áp gas Δpd (pd - pd-) | 0.6–50 mbar |
| Tỷ lệ gas/không khí | 1:1; điều chỉnh tại tải thấp: ±5 mbar |
| Kết nối đường khí điều khiển psa | VRH..E: 3 x 1/8" đầu nối ép ống 6 x 1; VRH..A: 3 x 1/8" bộ chuyển NPT |
| Áp suất ngõ vào tối thiểu | lớn hơn Δpsa + áp suất gas tối đa tại đầu đốt + sụt áp + 5 mbar |
| Kích cỡ | VRH 115, 120, 125 (DN 15, 20, 25), 240 (DN 40), 350 (DN 50); ren Rp hoặc NPT, mặt bích ISO/ANSI ở 240 và 350 |
| Nguồn điện | không có (không có cuộn hút) |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến +60°C |
| Tuổi thọ thiết kế | 10 năm |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.
CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG
Mã cùng dòng
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi thường gặp về VRH
VRH khác VAH ở điểm nào?
Cả hai điều khiển lưu lượng gas theo lưu lượng không khí. VRH không có van điện từ nên không cần nguồn điện và không tự đóng ngắt gas; VAH có van điện từ tích hợp để đóng gas hoặc không khí an toàn.
VRH có van điện từ không?
VRH không có van điện từ nên tự nó không đóng ngắt gas. Nhà sản xuất lưu ý không lắp van điện từ VAS giữa VRH và van chỉnh tinh VMV.
VRH hoạt động trong dải nào?
Chênh áp không khí và chênh áp gas đều 0.6–50 mbar, tỷ lệ 1:1, chỉnh tại tải thấp ±5 mbar. Áp suất ngõ vào phải lớn hơn Δpsa + áp suất gas tối đa tại đầu đốt + sụt áp + 5 mbar.
VRH có những kích cỡ và kiểu kết nối nào?
VRH 115, 120, 125 (DN 15, 20, 25), 240 (DN 40) và 350 (DN 50), ren Rp hoặc NPT, mặt bích ISO/ANSI ở cỡ 240 và 350; đường không khí nối bằng 3 đầu nối 1/8" (E ép ống 6 x 1 hoặc A NPT).
Cần gửi gì để báo giá VRH?
Gửi mã đầy đủ (ví dụ VRH 240R05AE), kích cỡ/DN, ren hoặc mặt bích, kiểu kết nối khí điều khiển (E, A), loại khí, áp suất, lưu lượng và số lượng. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
