Van điện từ đồng Brass TECOFI EV1140
EV1140 là van điện từ đồng thau thường đóng (NC) của Tecofi, van màng pilot, ren trong BSP, DN 3/8" đến 3", tối đa 20 bar (DN nhỏ), +90°C với NBR. Dùng cho nước sạch, nước nóng, hơi và dầu nhẹ; không dùng cho khí và không khí.
- Thương hiệu Tecofi
- Xuất xứ Pháp
- Loại Van điện từ thường đóng (NC), màng, điều khiển gián tiếp (pilot)
- Thân Đồng thau rèn CW617N
- Hàng chính hãng
- CO/CQ đầy đủ
- Xuất hoá đơn VAT
- Báo giá trong 24 giờ làm việc
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Van điện từ đồng Brass TECOFI EV1140
EV1140 là van điện từ đồng thau thường đóng (NC) của Tecofi (Pháp), van màng điều khiển gián tiếp, ren trong BSP, DN 3/8″ đến 3″. Van đóng khi cuộn dây không có điện và mở khi cấp điện. Trang này chỉ nói về mã EV1140. Mã EV1141 cùng họ nhưng là van thường mở (NO).
Thông số kỹ thuật
- Dải kích thước: DN 3/8″ đến 3″
- Loại: van điện từ thường đóng (NC), van màng điều khiển gián tiếp (pilot), áp suất chênh thấp, lưu lượng lớn, thời gian đáp ứng ngắn
- Thân và nắp: đồng thau rèn CW617N; các chi tiết bên trong (ống, lõi, lò xo) bằng inox
- Kết nối: ren trong BSP theo ISO 228-1
- Gioăng làm kín: NBR (EPDM theo yêu cầu)
- Áp suất làm việc tối đa: DN 3/8″ đến 1″: 20 bar; DN 1″1/4 đến 3″: 10 bar
- Nhiệt độ làm việc tối đa: +90°C với NBR tiêu chuẩn; +140°C với EPDM (tùy chọn)
- Chênh áp tối thiểu: 0,1 bar đến DN 2″; 0,2 bar cho DN 2″1/2 và 3″
- Môi chất: nước sạch, nước nóng, hơi, dầu nhẹ; không dùng cho khí và không khí
- Cuộn dây (coil): tương thích với đa số cuộn dây FCDE, gồm loại ATEX, công suất thấp và IP67
- Lắp ở mọi vị trí; nên lắp với cuộn dây thẳng đứng phía trên thân van
Kích thước, lưu lượng và mã đặt hàng (Ref.)
| DN (mm) | DN (inch) | Đường kính lỗ (mm) | L (mm) | A (mm) | H (mm) | Lưu lượng (m³/h) | Chênh áp tối thiểu (bar) | Áp suất tối đa (bar) | Khối lượng (kg) | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 3/8″ | 13 | 69 | 40 | 99,5 | 3,0 | 0,1 | 20 | 0,55 | EV1140-0010 |
| 15 | 1/2″ | 13 | 72 | 40 | 101,5 | 3,0 | 0,1 | 20 | 0,58 | EV1140-0015 |
| 20 | 3/4″ | 20 | 100 | 65 | 107,0 | 8,4 | 0,1 | 20 | 1,02 | EV1140-0020 |
| 25 | 1″ | 25 | 104 | 65 | 112,5 | 9,6 | 0,1 | 20 | 1,08 | EV1140-0025 |
| 32 | 1″1/4 | 35 | 145 | 102 | 134,0 | 25,2 | 0,1 | 10 | 3,15 | EV1140-0032 |
| 40 | 1″1/2 | 40 | 145 | 102 | 134,0 | 30,0 | 0,1 | 10 | 2,90 | EV1140-0040 |
| 50 | 2″ | 50 | 173 | 118 | 148,0 | 37,2 | 0,1 | 10 | 4,30 | EV1140-0050 |
| 65 | 2″1/2 | 65 | 245 | 184 | 195,0 | 66,0 | 0,2 | 10 | 13,60 | EV1140-0065 |
| 80 | 3″ | 75 | 250 | 184 | 195,0 | 80,0 | 0,2 | 10 | 11,90 | EV1140-0080 |
Khác biệt so với EV1141
- Trạng thái: EV1140 là van thường đóng (NC); EV1141 là van thường mở (NO).
- Dải kích thước: EV1140 từ DN 3/8″ đến DN 3″ (có thêm DN10, DN65 và DN80); EV1141 từ DN 1/2″ đến DN 2″.
- Chênh áp tối thiểu: EV1140 là 0,1 bar đến DN 2″ và 0,2 bar cho DN 2″1/2 và 3″; EV1141 là 0,1 bar cho mọi cỡ.
- Áp suất tối đa, nhiệt độ, vật liệu thân và gioăng giống nhau giữa hai mã (theo datasheet).
Ứng dụng
Theo datasheet: mạng phân phối nước, hệ thống tưới, phát điện, hệ thống cấp thoát nước, máy rửa công nghiệp, trạm rửa xe, làm mát máy công cụ, máy phun rửa áp lực, nồi hấp (autoclave) và các ứng dụng tương tự, cho nước sạch, nước nóng, hơi và dầu nhẹ.
Tiêu chuẩn / Chứng nhận
Ren BSP theo ISO 228-1. Thân và nắp bằng đồng thau rèn CW617N (UNI EN 12165:98). Cuộn dây tương thích gồm loại ATEX và IP67 theo datasheet; hãy nêu yêu cầu cụ thể khi báo giá.
Lắp đặt
Lắp ở mọi vị trí; nên đặt cuộn dây thẳng đứng phía trên thân van. Không dùng cho khí và không khí. Điện áp được chọn theo cuộn dây (xem mã EVBOBINE hoặc nêu điện áp yêu cầu).
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
- Mã van (EV1140) và DN / ren BSP
- Điện áp và loại cuộn dây (coil) cần dùng (xoay chiều/một chiều)
- Môi chất (nước sạch, nước nóng, hơi, dầu nhẹ) và nhiệt độ
- Áp suất làm việc và chênh áp tối thiểu của hệ thống
- Số lượng
CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
Tài liệu kỹ thuật (datasheet)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bảng thông số Van điện từ đồng Brass TECOFI EV1140
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ / MÔ TẢ |
|---|---|
| Model | EV1140 |
| Thương hiệu | Tecofi |
| Xuất xứ | Pháp |
| Loại | Van điện từ thường đóng (NC), màng, điều khiển gián tiếp (pilot) |
| Thân | Đồng thau rèn CW617N |
| Kết nối | Ren trong BSP theo ISO 228-1 |
| Dải kích thước | DN 3/8" đến DN 3" |
| Áp suất tối đa | DN 3/8" đến 1" 20 bar; DN 1"1/4 đến 3" 10 bar |
| Nhiệt độ tối đa | +90°C (NBR tiêu chuẩn); +140°C (EPDM, tùy chọn) |
| Gioăng làm kín | NBR (EPDM theo yêu cầu) |
| Chênh áp tối thiểu | 0,1 bar (DN 3/8" đến 2"); 0,2 bar (DN 2"1/2 và 3") |
| Môi chất | Nước sạch, nước nóng, hơi, dầu nhẹ (không dùng cho khí và không khí) |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.
CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG
Mã cùng dòng
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi thường gặp về EV1140
EV1140 khác EV1141 ở điểm nào?
EV1140 là van thường đóng (NC), DN 3/8" đến 3"; EV1141 là van thường mở (NO), DN 1/2" đến 2". Hai mã cùng thân đồng thau, ren trong BSP và cùng dải áp suất, nhiệt độ.
EV1140 có những cỡ DN nào?
DN10, 15, 20, 25, 32, 40, 50, 65 và 80 (3/8" đến 3"), ren trong BSP; mỗi cỡ có mã Ref. EV1140-00xx ở bảng trên.
EV1140 dùng cho môi chất nào?
Nước sạch, nước nóng, hơi và dầu nhẹ. Datasheet ghi rõ không dùng cho khí và không khí.
EV1140 chịu áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?
Tối đa 20 bar đến DN 1" và 10 bar từ DN 1"1/4 đến 3"; +90°C với gioăng NBR tiêu chuẩn, +140°C với EPDM tùy chọn; chênh áp tối thiểu 0,1 bar (0,2 bar cho DN65 và DN80).
Cần gửi gì để báo giá EV1140?
Gửi mã van, DN, điện áp và loại cuộn dây, môi chất, nhiệt độ, áp suất và số lượng. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.