Khớp nối mềm TECOFI DI7240A-EA
DI7240A-EA là khớp nối mềm cao su Tecofi mặt bích rời, ống xếp EPDM ACS, bích thép mạ kẽm PN10/16 (DN32-150) và PN16 (DN200-600), DN32-DN600, -30 đến +120°C, dùng cho nước nóng và nước lạnh.
- Thương hiệu Tecofi
- Xuất xứ Pháp
- Loại Khớp nối mềm cao su (rubber expansion joint) mặt bích rời (swivel flange)
- Dải kích thước DN32 đến DN600
- Hàng chính hãng
- CO/CQ đầy đủ
- Xuất hoá đơn VAT
- Báo giá trong 24 giờ làm việc
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Khớp nối mềm TECOFI DI7240A-EA
DI7240A-EA là khớp nối mềm cao su mặt bích rời của Tecofi (Pháp): ống xếp EPDM ACS, bích thép carbon mạ kẽm, dải DN32 đến DN600, dùng cho nước nóng và nước lạnh. Trang này chỉ nói về mã DI7240A-EA; mã DI7240N cùng kiểu mặt bích rời nhưng dùng ống xếp EPDM và có cấp PN từ DN200 khác theo datasheet.
Thông số kỹ thuật
- Loại: Khớp nối mềm cao su (rubber expansion joint) mặt bích rời (swivel flange)
- Dải kích thước: DN32 đến DN600
- Ống xếp trong và ngoài: Cao su EPDM ACS
- Gia cường: Dây thép và lưới nylon (nylon tyre cord)
- Mặt bích: Thép carbon mạ kẽm, mặt bích rời
- Kết nối: Mặt bích theo EN 1092-1: PN10/16 từ DN32 đến DN150; PN16 từ DN200 đến DN600
- Môi chất: Nước nóng và nước lạnh
- Áp suất làm việc tối đa: 10 bar theo dòng chữ trong datasheet (biểu đồ áp suất – nhiệt độ vẽ đến 16 bar)
- Nhiệt độ làm việc: -30°C / +120°C
- Thử áp: Theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208
| DN (mm) | DN (inch) | L (mm) | ØD (mm) | ØK (mm) | b (mm) | n x Ød | Lc (mm) | Le (mm) | Li (mm) | A (°) | Khối lượng (kg) | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32 | 1″1/4 | 95 | 140 | 100 | 16 | 4 x Ø18 | 10 | 6 | 10 | 25 | 3,2 | DI7240A-EA0032 |
| 40 | 1″1/2 | 95 | 150 | 110 | 16 | 4 x Ø18 | 10 | 6 | 10 | 25 | 3,7 | DI7240A-EA0040 |
| 50 | 2″ | 105 | 165 | 125 | 16 | 4 x Ø18 | 10 | 6 | 10 | 25 | 4,2 | DI7240A-EA0050 |
| 65 | 2″1/2 | 115 | 185 | 145 | 18 | 8 x Ø18 | 15 | 8 | 12 | 25 | 5,4 | DI7240A-EA0065 |
| 80 | 3″ | 135 | 200 | 160 | 18 | 8 x Ø18 | 15 | 8 | 12 | 25 | 6,5 | DI7240A-EA0080 |
| 100 | 4″ | 135 | 220 | 180 | 18 | 8 x Ø18 | 20 | 12 | 16 | 15 | 7,1 | DI7240A-EA0100 |
| 125 | 5″ | 165 | 250 | 210 | 20 | 8 x Ø18 | 20 | 12 | 16 | 15 | 9,9 | DI7240A-EA0125 |
| 150 | 6″ | 180 | 285 | 240 | 22 | 8 x Ø22 | 20 | 12 | 16 | 15 | 12,7 | DI7240A-EA0150 |
| 200 | 8″ | 205 | 340 | 295 | 22 | 12 x Ø22 | 20 | 12 | 16 | 15 | 17,1 | DI7240A-EA0200 |
| 250 | 10″ | 240 | 395 | 355 | 24 | 12 x Ø24 | 30 | 14 | 25 | 8 | 25,5 | DI7240A-EA0250 |
| 300 | 12″ | 260 | 445 | 410 | 26 | 12 x Ø24 | 30 | 14 | 25 | 8 | 32,6 | DI7240A-EA0300 |
| 350 | 14″ | 265 | 505 | 470 | 28 | 16 x Ø24 | 30 | 14 | 25 | 8 | 39,6 | DI7240A-EA0350 |
| 400 | 16″ | 265 | 565 | 525 | 30 | 16 x Ø27 | 30 | 14 | 25 | 8 | 46,8 | DI7240A-EA0400 |
| 450 | 18″ | 265 | 615 | 585 | 30 | 20 x Ø27 | 30 | 14 | 25 | 8 | 53,5 | DI7240A-EA0450 |
| 500 | 20″ | 265 | 670 | 650 | 32 | 20 x Ø30 | 30 | 14 | 25 | 8 | 64,7 | DI7240A-EA0500 |
| 600 | 24″ | 265 | 780 | 770 | 36 | 20 x Ø33 | 30 | 14 | 25 | 8 | 79,8 | DI7240A-EA0600 |
Lc: nén dọc trục; Le: giãn dọc trục; Li: dịch chuyển ngang; A: góc lệch (theo datasheet).
Khác biệt so với DI7240N
- Vật liệu ống xếp: DI7240A-EA dùng EPDM ACS (ghi trong datasheet); DI7240N dùng EPDM.
- Cấp PN: DI7240A-EA là PN10/16 từ DN32 đến DN150 và PN16 từ DN200 đến DN600; DI7240N là PN10 từ DN200 đến DN600.
- Kích thước: chiều dài L, đường kính ngoài bích ØD và các giá trị Lc / Le / Li / A bằng DI7240N; bề dày bích b khác ở mọi DN, ØK khác từ DN250, số và đường kính lỗ bắt bu lông khác ở một số DN, khối lượng khác (ví dụ DN600: 79,8 kg so với 68,00 kg).
- Điều kiện làm việc: datasheet DI7240A-EA ghi áp suất làm việc tối đa 10 bar và nhiệt độ -30°C / +120°C kèm biểu đồ áp suất – nhiệt độ riêng; DI7240N chỉ có biểu đồ nhiệt độ – áp suất.
Ứng dụng
Giảm ứng suất cơ và nhiệt lên đường ống và thiết bị liên quan (bơm, máy nén, động cơ); hấp thụ rung động và tiếng ồn; bù chuyển dịch dọc trục, ngang và góc; hiệu chỉnh lệch tâm đường ống. Môi chất: nước nóng và nước lạnh (theo datasheet).
Tiêu chuẩn / Chứng nhận
Mặt bích theo EN 1092-1 (PN10/16 từ DN32 đến DN150, PN16 từ DN200 đến DN600); thử áp theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208. Datasheet ghi vật liệu “ACS EPDM” nhưng không giải thích ký hiệu ACS và không nêu giấy chứng nhận hay môi chất nước sinh hoạt cho mã này.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
- Mã DI7240A-EA
- Kích thước DN (DN32 đến DN600) và cấp PN
- Môi chất, áp suất và nhiệt độ làm việc
- Mặt bích đối ứng (EN 1092-1) và các chuyển dịch cần bù (dọc trục, ngang, góc)
- Số lượng
CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
Tài liệu kỹ thuật (datasheet)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bảng thông số Khớp nối mềm TECOFI DI7240A-EA
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ / MÔ TẢ |
|---|---|
| Model | DI7240A-EA |
| Thương hiệu | Tecofi |
| Xuất xứ | Pháp |
| Loại | Khớp nối mềm cao su (rubber expansion joint) mặt bích rời (swivel flange) |
| Dải kích thước | DN32 đến DN600 |
| Ống xếp trong và ngoài | Cao su EPDM ACS |
| Gia cường | Dây thép và lưới nylon (nylon tyre cord) |
| Mặt bích | Thép carbon mạ kẽm, mặt bích rời |
| Kết nối | Mặt bích theo EN 1092-1: PN10/16 từ DN32 đến DN150; PN16 từ DN200 đến DN600 |
| Môi chất | Nước nóng và nước lạnh |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar theo dòng chữ trong datasheet (biểu đồ áp suất - nhiệt độ vẽ đến 16 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -30°C / +120°C |
| Thử áp | Theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208 |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.
CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG
Mã cùng dòng
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi thường gặp về DI7240A-EA
DI7240A-EA khác DI7240N ở điểm nào?
DI7240A-EA dùng ống xếp EPDM ACS, mặt bích PN10/16 đến DN150 và PN16 từ DN200 đến DN600, ghi áp suất làm việc tối đa 10 bar. DI7240N dùng ống xếp EPDM và PN10 từ DN200 đến DN600.
DI7240A-EA chịu áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?
Datasheet ghi áp suất làm việc tối đa 10 bar và nhiệt độ -30°C / +120°C; biểu đồ áp suất - nhiệt độ trong datasheet vẽ đến 16 bar. Hãy gửi điều kiện làm việc để CAD xác nhận với hãng.
DI7240A-EA có dải DN và kết nối như thế nào?
Dải DN32 đến DN600, mặt bích rời bằng thép carbon mạ kẽm theo EN 1092-1: PN10/16 từ DN32 đến DN150, PN16 từ DN200 đến DN600.
Cần gửi gì để báo giá DI7240A-EA?
Gửi mã, DN, cấp PN, môi chất, áp suất và nhiệt độ làm việc, chuyển dịch cần bù và số lượng. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.