Khớp nối mềm TECOFI DI7240N
HÀNG CHÍNH HÃNG
Xem ảnh lớn
Khớp nối mềm TECOFI DI7240N

Khớp nối mềm TECOFI DI7240N

MÃ SẢN PHẨM
DI7240N
THƯƠNG HIỆU
Tecofi
XUẤT XỨ
Pháp

DI7240N là khớp nối mềm cao su Tecofi mặt bích rời, ống xếp EPDM, bích thép mạ kẽm PN10/16 (DN32-150) và PN10 (DN200-600), dải DN32-DN600, dùng giảm rung, ồn và bù chuyển dịch đường ống nước nóng, lạnh.

  • Thương hiệu Tecofi
  • Xuất xứ Pháp
  • Loại Khớp nối mềm cao su (rubber expansion joint) mặt bích rời (swivel flange)
  • Dải kích thước DN32 đến DN600
YÊU CẦU BÁO GIÁ TẢI DATASHEET (PDF)
  • Hàng chính hãng
  • CO/CQ đầy đủ
  • Xuất hoá đơn VAT
  • Báo giá trong 24 giờ làm việc
Mô tả sản phẩm Thông số kỹ thuật Cập nhật kỹ thuật 10/2026

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Khớp nối mềm TECOFI DI7240N

DI7240N là khớp nối mềm cao su mặt bích rời của Tecofi (Pháp): ống xếp EPDM, bích thép carbon mạ kẽm, dải DN32 đến DN600, dùng cho nước nóng và nước lạnh. Trang này chỉ nói về mã DI7240N; mã DI7240A-EA cùng kiểu mặt bích rời nhưng dùng ống xếp EPDM ACS và có áp suất làm việc, cấp PN khác theo datasheet.

Thông số kỹ thuật

  • Loại: Khớp nối mềm cao su (rubber expansion joint) mặt bích rời (swivel flange)
  • Dải kích thước: DN32 đến DN600
  • Ống xếp trong và ngoài: Cao su EPDM
  • Gia cường: Dây thép và lưới nylon (nylon tyre cord)
  • Mặt bích: Thép carbon mạ kẽm, mặt bích rời
  • Kết nối: Mặt bích theo EN 1092-1: PN10/16 từ DN32 đến DN150; PN10 từ DN200 đến DN600
  • Môi chất: Nước nóng và nước lạnh
  • Áp suất / nhiệt độ làm việc: Theo biểu đồ trong datasheet (đường riêng cho DN32-300 và DN350-600)
  • Thử áp: Theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208
DN (mm) DN (inch) L (mm) ØD (mm) ØK (mm) b (mm) n x Ød Lc (mm) Le (mm) Li (mm) A (°) Khối lượng (kg) Ref.
32 1″1/4 95 140 100 15 4 x Ø18 10 6 10 25 2,93 DI7240N-0032
40 1″1/2 95 150 110 15 4 x Ø18 10 6 10 25 3,60 DI7240N-0040
50 2″ 105 165 125 15 4 x Ø18 10 6 10 25 4,23 DI7240N-0050
65 2″1/2 115 185 145 15 4 x Ø18 15 8 12 25 5,21 DI7240N-0065
80 3″ 135 200 160 17 8 x Ø18 15 8 12 25 6,20 DI7240N-0080
100 4″ 135 220 180 17 8 x Ø18 20 12 16 15 7,00 DI7240N-0100
125 5″ 165 250 210 19 8 x Ø18 20 12 16 15 9,53 DI7240N-0125
150 6″ 180 285 240 21 8 x Ø23 20 12 16 15 12,60 DI7240N-0150
200 8″ 205 340 295 21 8 x Ø23 20 12 16 15 17,56 DI7240N-0200
250 10″ 240 395 350 23 12 x Ø23 30 14 25 8 20,00 DI7240N-0250
300 12″ 260 445 400 23 12 x Ø23 30 14 25 8 25,00 DI7240N-0300
350 14″ 265 505 460 25 16 x Ø23 30 14 25 8 28,00 DI7240N-0350
400 16″ 265 565 515 25 16 x Ø27 30 14 25 8 47,00 DI7240N-0400
450 18″ 265 615 565 25 20 x Ø27 30 14 25 8 49,00 DI7240N-0450
500 20″ 265 670 620 27 20 x Ø27 30 14 25 8 61,00 DI7240N-0500
600 24″ 265 780 725 27 20 x Ø30 30 14 25 8 68,00 DI7240N-0600

Lc: nén dọc trục; Le: giãn dọc trục; Li: dịch chuyển ngang; A: góc lệch (theo datasheet).

Khác biệt so với DI7240A-EA

  • Vật liệu ống xếp: DI7240N dùng EPDM; DI7240A-EA dùng EPDM ACS (ghi trong datasheet của mã đó).
  • Cấp PN: DI7240N là PN10/16 từ DN32 đến DN150 và PN10 từ DN200 đến DN600; DI7240A-EA là PN10/16 từ DN32 đến DN150 và PN16 từ DN200 đến DN600.
  • Kích thước: chiều dài L, đường kính ngoài bích ØD và các giá trị Lc / Le / Li / A giống nhau ở hai mã; bề dày bích b khác ở mọi DN, ØK khác từ DN250, số và đường kính lỗ bắt bu lông khác ở một số DN, và khối lượng khác nhau (ví dụ DN100: 7,00 kg so với 7,1 kg; DN600: 68,00 kg so với 79,8 kg).
  • Áp suất / nhiệt độ: DI7240N được mô tả bằng biểu đồ nhiệt độ – áp suất; datasheet DI7240A-EA ghi áp suất làm việc tối đa 10 bar, nhiệt độ tối đa -30°C / +120°C kèm biểu đồ riêng.

Ứng dụng

Giảm ứng suất cơ và nhiệt lên đường ống và thiết bị liên quan (bơm, máy nén, động cơ); hấp thụ rung động và tiếng ồn; bù chuyển dịch dọc trục, ngang và góc; hiệu chỉnh lệch tâm đường ống. Môi chất: nước nóng và nước lạnh (theo datasheet).

Tiêu chuẩn / Chứng nhận

Mặt bích theo EN 1092-1 (PN10/16 từ DN32 đến DN150, PN10 từ DN200 đến DN600); thử áp theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208. Datasheet có mục “Product approvals” nhưng không ghi chứng nhận cụ thể.

Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá

  • Mã DI7240N
  • Kích thước DN (DN32 đến DN600) và cấp PN
  • Môi chất, áp suất và nhiệt độ làm việc
  • Mặt bích đối ứng (EN 1092-1) và các chuyển dịch cần bù (dọc trục, ngang, góc)
  • Số lượng

CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.

Tài liệu kỹ thuật (datasheet)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng thông số Khớp nối mềm TECOFI DI7240N

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ / MÔ TẢ
Model DI7240N
Thương hiệu Tecofi
Xuất xứ Pháp
Loại Khớp nối mềm cao su (rubber expansion joint) mặt bích rời (swivel flange)
Dải kích thước DN32 đến DN600
Ống xếp trong và ngoài Cao su EPDM
Gia cường Dây thép và lưới nylon (nylon tyre cord)
Mặt bích Thép carbon mạ kẽm, mặt bích rời
Kết nối Mặt bích theo EN 1092-1: PN10/16 từ DN32 đến DN150; PN10 từ DN200 đến DN600
Môi chất Nước nóng và nước lạnh
Áp suất / nhiệt độ làm việc Theo biểu đồ trong datasheet (đường riêng cho DN32-300 và DN350-600)
Thử áp Theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208

Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.

CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG

Mã cùng dòng

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về DI7240N

DI7240N khác DI7240A-EA ở điểm nào?

DI7240N dùng ống xếp EPDM, mặt bích PN10/16 đến DN150 và PN10 từ DN200 đến DN600. DI7240A-EA dùng ống xếp EPDM ACS, PN10/16 đến DN150 và PN16 từ DN200 đến DN600, ghi áp suất làm việc tối đa 10 bar.

DI7240N có dải DN và kết nối như thế nào?

Dải DN32 đến DN600, mặt bích rời bằng thép carbon mạ kẽm theo EN 1092-1: PN10/16 từ DN32 đến DN150, PN10 từ DN200 đến DN600.

DI7240N bù được những chuyển dịch nào?

Datasheet nêu nén dọc trục (Lc), giãn dọc trục (Le), dịch chuyển ngang (Li) và góc lệch (A) cho từng DN; ví dụ DN100: Lc 20 mm, Le 12 mm, Li 16 mm, góc 15°.

Cần gửi gì để báo giá DI7240N?

Gửi mã, DN, cấp PN, môi chất, áp suất và nhiệt độ làm việc, chuyển dịch cần bù và số lượng. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.

Bạn đã dùng sản phẩm này? Viết đánh giá

Đánh giá của bạn

20 đến 1500 ký tự, không chèn đường dẫn.

CAD chỉ dùng họ tên, công ty và nội dung để hiển thị đánh giá sau khi duyệt. Email chỉ để CAD xác nhận, không hiển thị công khai hay dùng vào việc khác.

Báo giá