Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa inox TECOFI CB4449-EA
HÀNG CHÍNH HÃNG
Xem ảnh lớn
Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa inox TECOFI CB4449-EA

Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa inox TECOFI CB4449-EA

MÃ SẢN PHẨM
CB4449-EA
THƯƠNG HIỆU
Tecofi
XUẤT XỨ
Pháp

CB4449-EA là van một chiều cánh bướm kẹp giữa mặt bích PN10/16 của Tecofi: thân gang dẻo EN-GJS-400-15, đĩa và lò xo inox 316, gioăng EPDM ACS, DN40-DN600, 16 bar, +5°C đến +110°C, dùng cho nước nóng, nước lạnh.

  • Thương hiệu Tecofi
  • Xuất xứ Pháp
  • Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
  • Kết nối Giữa các mặt bích PN10/16 / ASME B16.5 Class 150
YÊU CẦU BÁO GIÁ TẢI DATASHEET (PDF)
  • Hàng chính hãng
  • CO/CQ đầy đủ
  • Xuất hoá đơn VAT
  • Báo giá trong 24 giờ làm việc
Mô tả sản phẩm Thông số kỹ thuật Cập nhật kỹ thuật 10/2026

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa inox TECOFI CB4449-EA

CB4449-EA là van một chiều cánh bướm (dual plate / double plate check valve) kiểu kẹp giữa hai mặt bích của Tecofi (Pháp): thân gang dẻo EN-GJS-400-15, hai đĩa và lò xo inox, gioăng EPDM ACS, 16 bar, dải cỡ DN40 đến DN600, dùng cho nước nóng, nước lạnh và lưu chất tương thích. Trang này chỉ nói về mã CB4449-EA; mã CB3449-EPA cùng kiểu, cùng đĩa và lò xo inox nhưng thân bằng gang EN-GJL-250 (DN40-DN500) và có thêm các cỡ DN700, DN800.

Thông số kỹ thuật

  • Thân: gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
  • Đĩa (plate, 2 cánh): inox GX5CrNiMo 19-11-2 (tương đương ASTM A351 CF8M / AISI 316)
  • Lò xo: inox GX5CrNiMo 19-11-2 (tương đương ASTM A351 CF8M / AISI 316)
  • Trục bản lề và chốt chặn: inox GX5CrNiMo 19-11-2 (tương đương ASTM A351 CF8M / AISI 316)
  • Ổ đỡ trục (bearing): PTFE; nút bịt: inox; bu lông vòng (chỉ từ DN200 trở lên): thép carbon
  • Gioăng (seat): EPDM ACS
  • Kết nối: kẹp giữa hai mặt bích PN10/16 (EN 1092-1, ISO 7005-1) / ASME B16.5 Class 150
  • Dải cỡ: DN40 đến DN600
  • Áp suất làm việc tối đa: 16 bar; áp suất ngược để làm kín: 2 bar
  • Nhiệt độ làm việc: +5°C / +110°C

Kích thước, khối lượng và mã đặt hàng

DN (mm) DN (inch) L (mm) Kg Ref.
40 1″ 1/2 43 1,12 CB4449-EA0040
50 2″ 43 1,54 CB4449-EA0050
65 2″ 1/2 46 2,30 CB4449-EA0065
80 3″ 64 3,48 CB4449-EA0080
100 4″ 64 4,38 CB4449-EA0100
125 5″ 70 6,82 CB4449-EA0125
150 6″ 76 9,22 CB4449-EA0150
200 8″ 89 15,50 CB4449-EA0200
250 10″ 114 26,00 CB4449-EA0250
300 12″ 114 35,80 CB4449-EA0300
350 14″ 127 54,20 CB4449-EA0350
400 16″ 140 74,00 CB4449-EA0400
450 18″ 152 95,60 CB4449-EA0450
500 20″ 152 111 CB4449-EA0500
600 24″ 178 172 CB4449-EA0600

L là chiều dài lắp (mặt – mặt, cột B của datasheet). Dấu “—” nghĩa là mã đặt hàng của cỡ đó chưa có trong danh mục hiện tại của CAD; liên hệ CAD để được kiểm tra.

Khác biệt so với CB3449-EPA

  • Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) ở mọi cỡ; CB3449-EPA dùng gang EN-GJL-250 (GG25) ở DN40-DN500.
  • Dải cỡ DN40 đến DN600; CB3449-EPA đến DN800.
  • Khối lượng theo cỡ khác CB3449-EPA (ví dụ DN100: 4,38 kg so với 4,85 kg).
  • Đĩa, lò xo, trục bản lề, chốt chặn bằng inox 316 (CF8M), gioăng EPDM ACS, 16 bar và +5°C / +110°C giống CB3449-EPA.
  • Datasheet có thêm bảng hệ số cản dòng, Kv/Cv và áp suất mở tối thiểu theo từng cỡ; yêu cầu CAD gửi nếu cần tính tổn thất áp.

Ứng dụng

Datasheet nêu: lĩnh vực bơm, cấp nước, điều hòa không khí và sưởi, công nghiệp hóa chất, hệ thủy lực. Lưu chất: nước nóng, nước lạnh và các lưu chất tương thích. Van phù hợp truyền chất lỏng không tải, điều kiện đều, không xung.

Tiêu chuẩn / Chứng nhận

  • Thiết kế theo EN 16767; đáp ứng yêu cầu Chỉ thị thiết bị áp lực 2014/68/EU (module H).
  • Chiều dài lắp (mặt – mặt) theo EN 558 series 16.
  • Lắp giữa hai mặt bích PN10/16 theo EN 1092-1 và ISO 7005-1, phù hợp ASME B16.5 Class 150.
  • Thử thủy lực theo EN 12266-1, DIN 3230 và ISO 5208: thân 24 bar, đế van 17,5 bar.
  • Sơn thân: epoxy dạng bột RAL 5015 dày 250 micron, hệ sơn chống ăn mòn cấp C5 (độ bền trung bình, C5M) theo nguyên tắc NF EN ISO 12944.
  • Mục Product approvals của datasheet ghi: Health compliance certificate (chứng nhận tuân thủ vệ sinh) n° 19 ACC LY 532.

Lắp đặt

  • Lắp được trên đường ống nằm ngang hoặc thẳng đứng; mũi tên trên thân chỉ chiều dòng chảy.
  • Khi lắp nằm ngang, trục của van phải thẳng đứng; khi lắp đứng, dòng chảy đi lên.
  • Nên chừa đoạn ống thẳng 3 đến 5 lần đường kính nhỏ nhất ở trước và sau co hoặc thiết bị để tránh vùng chảy rối làm van mòn nhanh.
  • Lắp sau bơm: nên làm theo FD CEN/TR 13932.

Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá

  • Mã sản phẩm hoặc mã đặt hàng (ví dụ CB4449-EA0100)
  • Cỡ DN (mm) và tiêu chuẩn mặt bích (PN10, PN16 hoặc ASME Class 150)
  • Lưu chất, áp suất và nhiệt độ làm việc, vị trí lắp (ngang hay đứng)
  • Số lượng

CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.

Tài liệu kỹ thuật (datasheet)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng thông số Van 1 chiều cánh bướm thân gang, đĩa inox TECOFI CB4449-EA

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ / MÔ TẢ
Model CB4449-EA
Thương hiệu Tecofi
Xuất xứ Pháp
Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Kết nối Giữa các mặt bích PN10/16 / ASME B16.5 Class 150
Dải cỡ DN40 đến DN600
Áp suất làm việc 16 bar
Nhiệt độ làm việc +5°C / +110°C
Cánh (plate) inox GX5CrNiMo 19-11-2 (tương đương ASTM A351 CF8M / AISI 316)
Lò xo inox GX5CrNiMo 19-11-2 (tương đương ASTM A351 CF8M / AISI 316)
Trục inox GX5CrNiMo 19-11-2 (tương đương ASTM A351 CF8M / AISI 316)
Gioăng (seat) EPDM ACS

Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.

CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG

Mã cùng dòng

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về CB4449-EA

CB4449-EA khác CB3449-EPA ở điểm nào?

Khác ở thân và dải cỡ: CB4449-EA có thân gang dẻo EN-GJS-400-15 và có cỡ DN40 đến DN600; CB3449-EPA có thân gang EN-GJL-250 (DN600 dùng gang dẻo) và có cỡ DN40 đến DN800. Đĩa, lò xo inox 316, gioăng EPDM ACS, 16 bar giống nhau.

CB4449-EA lắp kiểu gì, có những cỡ nào?

Lắp kẹp giữa hai mặt bích PN10/16 (EN 1092-1, ISO 7005-1) hoặc ASME B16.5 Class 150, cỡ DN40 (1"1/2) đến DN600 (24").

CB4449-EA dùng cho lưu chất và nhiệt độ nào?

Datasheet nêu nước nóng, nước lạnh và các lưu chất tương thích, nhiệt độ làm việc +5°C đến +110°C, áp suất tối đa 16 bar. Hóa chất cụ thể cần đối chiếu với vật liệu inox 316 và EPDM; hãy hỏi CAD trước khi chọn.

CB4449-EA lắp ngang hay lắp đứng được?

Được cả hai. Lắp ngang thì trục van phải thẳng đứng; lắp đứng thì dòng chảy đi lên. Mũi tên trên thân chỉ chiều dòng chảy.

Cần gửi gì để báo giá CB4449-EA?

Gửi mã, cỡ DN, tiêu chuẩn mặt bích, lưu chất, áp suất, nhiệt độ và số lượng. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.

Bạn đã dùng sản phẩm này? Viết đánh giá

Đánh giá của bạn

20 đến 1500 ký tự, không chèn đường dẫn.

CAD chỉ dùng họ tên, công ty và nội dung để hiển thị đánh giá sau khi duyệt. Email chỉ để CAD xác nhận, không hiển thị công khai hay dùng vào việc khác.

Báo giá