Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPE4608-08EP, PN10, hộp số tay quay
VPE4608-08EP là van bướm Lug Tecofi, thân gang dẻo, đĩa gang dẻo, đệm Heat EPDM, vận hành bằng hộp số tay quay. DN350–DN1200, tối đa 10 bar, -15°C đến +130°C; dùng cho xử lý nước, bơm, tưới tiêu.
- Thương hiệu Tecofi
- Xuất xứ Pháp
- Dòng van VPE lug
- Kiểu kết nối Lug (có tai, lắp giữa hai mặt bích)
- Hàng chính hãng
- CO/CQ đầy đủ
- Xuất hoá đơn VAT
- Báo giá trong 24 giờ làm việc
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPE4608-08EP, PN10, hộp số tay quay
VPE4608-08EP là van bướm Lug của Tecofi (Pháp), dòng VPE lug: thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40), đĩa gang dẻo EN-GJS-400 (GGG40), đệm Heat EPDM, vận hành bằng hộp số tay quay, đầu ra theo mặt bích ISO 5210 để lắp bộ truyền động điện đa vòng. Kích thước DN350–DN1200, áp suất làm việc tối đa 10 bar, nhiệt độ -15°C / +130°C (đỉnh -30°C / +150°C).
VPE4608-08EP khác VPE4648-08EP ở điểm nào?
VPE4608-08EP có áp suất làm việc tối đa 10 bar (mặt bích PN10), còn VPE4648-08EP là 16 bar (PN16). Áp suất thử thân / đệm của VPE4608-08EP là 15 / 11 bar, của VPE4648-08EP là 24 / 17,6 bar. Vật liệu thân, đĩa (đĩa gang dẻo), đệm (Heat EPDM), hộp số tay quay và nhiệt độ làm việc giống nhau. Datasheet ghi 10 bar (6 bar cho khí nén).
Cách đọc mã trong dòng VPE (rút ra từ các datasheet Tecofi): 44 = Wafer, 45 = Flanged, 46 = Lug; hai số cuối 08 / 09 = PN10 với đĩa gang / đĩa inox, 48 / 49 = PN16 với đĩa gang / đĩa inox; -08 = hộp số tay quay; EP = đệm EPDM.
Thông số kỹ thuật của VPE4608-08EP
- Kiểu: Lug (có tai, lắp giữa hai mặt bích), VPE lug
- Vận hành: hộp số tay quay, đầu ra theo mặt bích ISO 5210 để lắp bộ truyền động điện đa vòng
- Thân / đĩa / đệm: gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) / gang dẻo EN-GJS-400 (GGG40) / Heat EPDM
- Kích thước: DN350–DN1200
- Mặt bích / PN: mặt bích ISO PN10 theo EN 1092-2
- Áp suất làm việc tối đa: 10 bar; nhiệt độ: -15°C / +130°C (đỉnh -30°C / +150°C)
Kích thước và khối lượng theo cỡ DN
Bảng lấy từ datasheet Tecofi (bản 26/04/2023). L là chiều dài lắp giữa hai mặt bích (mặt-mặt); khối lượng là khối lượng van theo datasheet.
| DN (mm) | DN (inch) | L (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|
| 350 | 14″ | 78 | 75 |
| 400 | 16″ | 102 | 118 |
| 450 | 18″ | 114 | 142 |
| 500 | 20″ | 127 | 170 |
| 600 | 24″ | 154 | 256 |
| 700 | 28″ | 165 | 397 |
| 800 | 32″ | 190 | 462 |
| 900 | 36″ | 203 | 650 |
| 1000 | 40″ | 216 | 744 |
| 1200 | 48″ | 276 | 1320 |
Mã đặt hàng chi tiết theo từng cỡ xem trong datasheet của Tecofi, hoặc hỏi CAD khi gửi yêu cầu báo giá.
Ứng dụng
Theo datasheet Tecofi, VPE4608-08EP dùng trong lĩnh vực xử lý nước, bơm, tưới tiêu; lưu chất: nước lạnh, nước nóng, nước thải, nước khử khoáng, chất lỏng xả, khí nén, kiềm, xút (NaOH), v.v.
Tiêu chuẩn và chứng nhận
- Thiết kế theo NF EN 593; chiều dài lắp (mặt-mặt) theo NF EN 558 series 20.
- Thử áp lực theo EN 12266-1 và ISO 5208: thân 15 bar, đệm 11 bar.
- Mục chứng nhận trong datasheet ghi “theo yêu cầu” (on request).
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
- Mã van: VPE4608-08EP, kích thước DN và số lượng.
- PN và loại mặt bích đối ứng của đường ống.
- Lưu chất, nhiệt độ và áp suất làm việc.
- Vật liệu đệm cần dùng (mã này là Heat EPDM) và giấy tờ cần kèm (CO/CQ, chứng nhận ACS cho nước sinh hoạt nếu có).
- Cách vận hành: hộp số tay quay hoặc lắp bộ truyền động điện đa vòng.
Gửi yêu cầu qua nút BÁO GIÁ, CAD phản hồi trong 24 giờ làm việc. Nguồn dữ liệu: datasheet Tecofi VPE4608-08 (bản 26/04/2023, phiên bản A).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bảng thông số Van bướm thân gang, đĩa gang, kết nối Lug TECOFI VPE4608-08EP, PN10, hộp số tay quay
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ / MÔ TẢ |
|---|---|
| Model | VPE4608-08EP |
| Thương hiệu | Tecofi |
| Xuất xứ | Pháp |
| Dòng van | VPE lug |
| Kiểu kết nối | Lug (có tai, lắp giữa hai mặt bích) |
| Vận hành | Hộp số tay quay, đầu ra ISO 5210 cho bộ truyền động điện đa vòng |
| Thân | Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) |
| Đĩa | Gang dẻo EN-GJS-400 (GGG40) |
| Đệm (sleeve) | Heat EPDM |
| Dải kích thước | DN350–DN1200 |
| Mặt bích / PN | mặt bích ISO PN10 theo EN 1092-2 |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -15°C / +130°C (đỉnh -30°C / +150°C) |
| Áp suất thử (thân / đệm) | 15 bar / 11 bar |
| Chứng nhận | Theo yêu cầu |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.
CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG
Mã cùng dòng
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi thường gặp về VPE4608-08EP
VPE4608-08EP khác VPE4648-08EP ở điểm nào?
VPE4608-08EP dùng mặt bích PN10, tối đa 10 bar; VPE4648-08EP dùng mặt bích PN16, tối đa 16 bar. Vật liệu thân, đĩa, đệm và hộp số tay quay giống nhau (datasheet Tecofi).
VPE4608-08EP có những cỡ DN nào, chịu áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?
Theo datasheet Tecofi (bản 26/04/2023): DN350–DN1200, áp suất làm việc tối đa 10 bar, nhiệt độ -15°C đến +130°C (đỉnh +150°C). Mặt bích: mặt bích ISO PN10 theo EN 1092-2.
Vật liệu đĩa và đệm của VPE4608-08EP là gì?
Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40), đĩa gang dẻo EN-GJS-400 (GGG40), đệm Heat EPDM. Mục chứng nhận trong datasheet ghi "theo yêu cầu" (on request). Hỏi CAD nếu cần chứng nhận cụ thể.
Có lắp được bộ truyền động điện cho VPE4608-08EP không?
Có. Datasheet ghi hộp số có đầu ra theo mặt bích ISO 5210 để lắp bộ truyền động điện đa vòng. Gửi mô-men xoắn, điện áp và thông số bộ truyền động mong muốn để CAD kiểm tra.
Cần gửi thông tin gì để CAD báo giá VPE4608-08EP?
Gửi kích thước DN và số lượng, PN, lưu chất, nhiệt độ và áp suất làm việc, vật liệu đệm và cách vận hành. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
