Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP, PN10, hộp số tay quay
VPE4409-08EP là van bướm Wafer Tecofi, thân gang dẻo, đĩa inox, đệm Heat EPDM, vận hành bằng hộp số tay quay. DN350–DN1200, tối đa 10 bar, -15°C đến +130°C; dùng cho xử lý nước, bơm, tưới tiêu.
- Thương hiệu Tecofi
- Xuất xứ Pháp
- Dòng van Teclarge VPE
- Kiểu kết nối Wafer (lắp kẹp giữa hai mặt bích)
- Hàng chính hãng
- CO/CQ đầy đủ
- Xuất hoá đơn VAT
- Báo giá trong 24 giờ làm việc
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP, PN10, hộp số tay quay
VPE4409-08EP là van bướm Wafer của Tecofi (Pháp), dòng Teclarge VPE: thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40), đĩa inox 316 (CF8M), đệm Heat EPDM, vận hành bằng hộp số tay quay, đầu ra theo mặt bích ISO 5210 để lắp bộ truyền động điện đa vòng. Kích thước DN350–DN1200, áp suất làm việc tối đa 10 bar, nhiệt độ -15°C / +130°C (đỉnh -30°C / +150°C).
VPE4409-08EP khác VPE4449-08EP ở điểm nào?
VPE4409-08EP có áp suất làm việc tối đa 10 bar (mặt bích PN10), còn VPE4449-08EP là 16 bar (PN16). Áp suất thử thân / đệm của VPE4409-08EP là 15 / 11 bar, của VPE4449-08EP là 24 / 17,6 bar. Vật liệu thân, đĩa (đĩa inox), đệm (Heat EPDM), hộp số tay quay và nhiệt độ làm việc giống nhau.
Cách đọc mã trong dòng VPE (rút ra từ các datasheet Tecofi): 44 = Wafer, 45 = Flanged, 46 = Lug; hai số cuối 08 / 09 = PN10 với đĩa gang / đĩa inox, 48 / 49 = PN16 với đĩa gang / đĩa inox; -08 = hộp số tay quay; EP = đệm EPDM.
Thông số kỹ thuật của VPE4409-08EP
- Kiểu: Wafer (lắp kẹp giữa hai mặt bích), Teclarge VPE
- Vận hành: hộp số tay quay, đầu ra theo mặt bích ISO 5210 để lắp bộ truyền động điện đa vòng
- Thân / đĩa / đệm: gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) / inox 316 (CF8M) / Heat EPDM
- Kích thước: DN350–DN1200
- Mặt bích / PN: lắp giữa mặt bích ISO PN10 theo EN 1092-1
- Áp suất làm việc tối đa: 10 bar; nhiệt độ: -15°C / +130°C (đỉnh -30°C / +150°C)
- Cấu tạo: Wafer tai trơn (trục xuyên) từ DN350 đến DN600; mặt bích giữa (trục hai nửa) từ DN700 đến DN1200.
Kích thước và khối lượng theo cỡ DN
Bảng lấy từ datasheet Tecofi (bản 29/09/2025). L là chiều dài lắp giữa hai mặt bích (mặt-mặt); khối lượng là khối lượng van theo datasheet.
| DN (mm) | DN (inch) | L (mm) | Khối lượng (kg) | Ref. đệm Heat EPDM | Ref. đệm EPDM ACS |
|---|---|---|---|---|---|
| 350 | 14″ | 77 | 68 | VPE4409-08EP0350 | VPE4409-08EPA0350 |
| 400 | 16″ | 102 | 88 | VPE4409-08EP0400 | VPE4409-08EPA0400 |
| 450 | 18″ | 114 | 111 | VPE4409-08EP0450 | VPE4409-08EPA0450 |
| 500 | 20″ | 127 | 135 | VPE4409-08EP0500 | VPE4409-08EPA0500 |
| 600 | 24″ | 152 | 224 | VPE4409-08EP0600 | VPE4409-08EPA0600 |
| 700 | 28″ | 163 | 316 | VPE4409-08EPA0700 | |
| 800 | 32″ | 188 | 438 | VPE4409-08EPA0800 | |
| 900 | 36″ | 203 | 545 | VPE4409-08EPA0900 | |
| 1000 | 40″ | 216 | 727 | VPE4409-08EPA1000 | |
| 1200 | 48″ | 276 | 995 | VPE4409-08EPA1200 |
Cột Ref. là mã đặt hàng theo từng cỡ trong bảng mã Tecofi mà CAD đang giữ; ô trống nghĩa là chưa có mã đó trong bảng hiện có, hãy hỏi CAD để xác nhận. Cần đệm khác (ví dụ NBR, FPM), vui lòng ghi rõ trong yêu cầu để CAD kiểm tra với hãng.
Ứng dụng
Theo datasheet Tecofi, VPE4409-08EP dùng trong lĩnh vực xử lý nước, bơm, tưới tiêu; lưu chất: nước lạnh, nước nóng, nước thải, chất lỏng xả, kiềm, xút (NaOH), v.v.
Tiêu chuẩn và chứng nhận
- Thiết kế theo NF EN 593; chiều dài lắp (mặt-mặt) theo NF EN 558 series 20.
- Thử áp lực theo EN 12266-1 và ISO 5208: thân 15 bar, đệm 11 bar.
- Sản xuất theo chỉ thị thiết bị áp lực 2014/68/EU (module H).
- Thân sơn epoxy RAL 5015 dày 250 µm, hệ chống ăn mòn C5M theo NF EN ISO 12944.
- Datasheet ghi giấy chứng nhận ACS (nước sinh hoạt) số 18 ACC LY 383 cấp theo yêu cầu.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
- Mã van: VPE4409-08EP, kích thước DN và số lượng.
- PN và loại mặt bích đối ứng của đường ống.
- Lưu chất, nhiệt độ và áp suất làm việc.
- Vật liệu đệm cần dùng (mã này là Heat EPDM) và giấy tờ cần kèm (CO/CQ, chứng nhận ACS cho nước sinh hoạt nếu có).
- Cách vận hành: hộp số tay quay hoặc lắp bộ truyền động điện đa vòng.
Gửi yêu cầu qua nút BÁO GIÁ, CAD phản hồi trong 24 giờ làm việc. Nguồn dữ liệu: datasheet Tecofi VPE4409-08 (bản 29/09/2025, phiên bản B).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bảng thông số Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPE4409-08EP, PN10, hộp số tay quay
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ / MÔ TẢ |
|---|---|
| Model | VPE4409-08EP |
| Thương hiệu | Tecofi |
| Xuất xứ | Pháp |
| Dòng van | Teclarge VPE |
| Kiểu kết nối | Wafer (lắp kẹp giữa hai mặt bích) |
| Vận hành | Hộp số tay quay, đầu ra ISO 5210 cho bộ truyền động điện đa vòng |
| Thân | Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) |
| Đĩa | Inox 316 (CF8M) |
| Đệm (sleeve) | Heat EPDM |
| Dải kích thước | DN350–DN1200 |
| Mặt bích / PN | lắp giữa mặt bích ISO PN10 theo EN 1092-1 |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -15°C / +130°C (đỉnh -30°C / +150°C) |
| Áp suất thử (thân / đệm) | 15 bar / 11 bar |
| Chứng nhận | ACS (nước sinh hoạt) cấp theo yêu cầu |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.
CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG
Mã cùng dòng
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi thường gặp về VPE4409-08EP
VPE4409-08EP khác VPE4449-08EP ở điểm nào?
VPE4409-08EP dùng mặt bích PN10, tối đa 10 bar; VPE4449-08EP dùng mặt bích PN16, tối đa 16 bar. Vật liệu thân, đĩa, đệm và hộp số tay quay giống nhau (datasheet Tecofi).
VPE4409-08EP có những cỡ DN nào, chịu áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?
Theo datasheet Tecofi (bản 29/09/2025): DN350–DN1200, áp suất làm việc tối đa 10 bar, nhiệt độ -15°C đến +130°C (đỉnh +150°C). Mặt bích: lắp giữa mặt bích ISO PN10 theo EN 1092-1.
Vật liệu đĩa và đệm của VPE4409-08EP là gì?
Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40), đĩa inox 316 (CF8M), đệm Heat EPDM. Datasheet ghi giấy chứng nhận ACS (nước sinh hoạt) số 18 ACC LY 383 cấp theo yêu cầu. Hỏi CAD để biết giấy này có áp dụng cho đơn hàng của quý khách không.
Có lắp được bộ truyền động điện cho VPE4409-08EP không?
Có. Datasheet ghi hộp số có đầu ra theo mặt bích ISO 5210 để lắp bộ truyền động điện đa vòng. Gửi mô-men xoắn, điện áp và thông số bộ truyền động mong muốn để CAD kiểm tra.
Cần gửi thông tin gì để CAD báo giá VPE4409-08EP?
Gửi kích thước DN và số lượng, PN, lưu chất, nhiệt độ và áp suất làm việc, vật liệu đệm và cách vận hành. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.
