Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPG4449-08, hộp số tay quay
HÀNG CHÍNH HÃNG
Xem ảnh lớn
Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPG4449-08, hộp số tay quay

Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPG4449-08, hộp số tay quay

MÃ SẢN PHẨM
VPG4449-08
THƯƠNG HIỆU
Tecofi
XUẤT XỨ
Pháp

VPG4449-08 là van bướm Wafer Tecofi, thân gang dẻo, đĩa inox, đệm EPDM ACS, vận hành bằng hộp số tay quay. DN32/40–DN300, tối đa 16 bar, -20°C đến +130°C; dùng cho cấp nước, xử lý nước, bơm, tưới tiêu và công nghiệp.

  • Thương hiệu Tecofi
  • Xuất xứ Pháp
  • Dòng van Tecfly VPG Genius
  • Kiểu kết nối Wafer (lắp kẹp giữa hai mặt bích)
YÊU CẦU BÁO GIÁ TẢI DATASHEET (PDF)
  • Hàng chính hãng
  • CO/CQ đầy đủ
  • Xuất hoá đơn VAT
  • Báo giá trong 24 giờ làm việc
Mô tả sản phẩm Thông số kỹ thuật Cập nhật kỹ thuật 10/2026

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPG4449-08, hộp số tay quay

VPG4449-08 là van bướm Wafer của Tecofi (Pháp), dòng Tecfly VPG Genius: thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40), đĩa inox 316 (CF8M), đệm EPDM ACS, vận hành bằng hộp số có tay quay gang. Kích thước DN32/40–DN300, áp suất làm việc tối đa 16 bar, nhiệt độ -20°C / +130°C.

VPG4449-08 khác VPG4449-02 ở điểm nào?

VPG4449-08 khác VPG4449-02 ở bộ phận vận hành: VPG4449-08 dùng hộp số có tay quay gang, còn VPG4449-02 dùng tay gạt một khối bằng nhôm, khóa được bằng ổ khóa treo, cung răng 10 vị trí. Vật liệu thân, đĩa, đệm, dải kích thước (DN32/40–DN300), áp suất làm việc tối đa 16 bar và nhiệt độ làm việc của hai mã giống nhau theo datasheet Tecofi. Khối lượng của VPG4449-08 là 5,48–37,78 kg tùy cỡ, so với 1,56–30,5 kg của VPG4449-02.

Cách đọc mã trong dòng VPG (theo danh mục VPG của Tecofi): 44 = Wafer, 49 = đĩa inox 316; hậu tố -02 = tay gạt, -08 = hộp số tay quay.

Thông số kỹ thuật của VPG4449-08

  • Kiểu: Wafer (lắp kẹp giữa hai mặt bích), Tecfly VPG Genius
  • Vận hành: hộp số có tay quay gang
  • Thân / đĩa / đệm: gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) / inox 316 (CF8M) / EPDM ACS
  • Kích thước: DN32/40–DN300
  • Mặt bích / PN: lắp giữa mặt bích ISO PN10/16 theo EN 1092-1 (và GOST PN10/16); điều chỉnh được cho mặt bích ASME B16.5 Class 150 (ISO PN20)
  • Áp suất làm việc tối đa: 16 bar; nhiệt độ: -20°C / +130°C
  • Chân không: -0,8 bar trong 10 phút (thử phòng thí nghiệm, van mở); khí nén tối đa 6 bar

Kích thước và khối lượng theo cỡ DN

Bảng lấy từ datasheet Tecofi (bản 12/09/2024). L là chiều dài lắp giữa hai mặt bích (mặt-mặt); khối lượng là khối lượng van theo datasheet.

DN (mm) DN (inch) PN L (mm) Khối lượng (kg)
32/40 1″1/4 – 1″1/2 PN10/16, ASA150 33 5,48
50 2″ PN10/16, ASA150 43 6,03
65 2″1/2 PN10/16, ASA150 45 6,24
80 3″ PN10/16, ASA150 45 6,84
100 4″ PN10/16, ASA150 52 7,88
125 5″ PN10/16, ASA150 56 9,8
150 6″ PN10/16, ASA150 56 10,91
200 8″ PN10/16, ASA150 60 22,14
250 10″ PN10/16, ASA150 68 29,13
300 12″ PN10/16, ASA150 78 37,78

Mã đặt hàng có dạng VPG4449-08EP + DN bốn chữ số (ví dụ VPG4449-08EP0100, VPG4449-08EP0200); hỏi CAD để chốt mã đúng cho cỡ cần dùng.

Ứng dụng

Theo datasheet Tecofi, VPG4449-08 dùng trong lĩnh vực cấp nước, xử lý nước, bơm, tưới tiêu và công nghiệp; lưu chất: nước lạnh, nước nóng, nước uống, không khí (khí nén tối đa 6 bar) và các lưu chất tương thích, v.v. Datasheet khuyến cáo mạnh không dùng cho hơi nước.

Tiêu chuẩn và chứng nhận

  • Thiết kế theo NF EN 593; chiều dài lắp (mặt-mặt) theo NF EN 558 series 20.
  • Thử áp lực theo EN 12266-1 và ISO 5208: thân 24 bar, đệm 17,6 bar.
  • Sản xuất theo chỉ thị thiết bị áp lực 2014/68/EU (module H).
  • Thân sơn epoxy RAL 5015 dày 250 µm, hệ chống ăn mòn C5M theo NF EN ISO 12944.
  • Datasheet ghi giấy chứng nhận phù hợp vệ sinh (ACS, dùng cho nước sinh hoạt) cấp theo yêu cầu, số 24 ACC LY 523 và n° 2309075.

Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá

  • Mã van: VPG4449-08, kích thước DN và số lượng.
  • PN và loại mặt bích đối ứng của đường ống.
  • Lưu chất, nhiệt độ và áp suất làm việc.
  • Vật liệu đệm cần dùng (mã này là EPDM ACS) và giấy tờ cần kèm (CO/CQ, chứng nhận ACS cho nước sinh hoạt nếu có).
  • Cách vận hành: hộp số tay quay.

Gửi yêu cầu qua nút BÁO GIÁ, CAD phản hồi trong 24 giờ làm việc. Nguồn dữ liệu: datasheet Tecofi VPG4449-08 (bản 12/09/2024, phiên bản C).

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng thông số Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Wafer TECOFI VPG4449-08, hộp số tay quay

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ / MÔ TẢ
Model VPG4449-08
Thương hiệu Tecofi
Xuất xứ Pháp
Dòng van Tecfly VPG Genius
Kiểu kết nối Wafer (lắp kẹp giữa hai mặt bích)
Vận hành Hộp số, tay quay
Thân Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Đĩa Inox 316 (CF8M)
Đệm (sleeve) EPDM ACS
Dải kích thước DN32/40–DN300
Hút chân không tối đa -0,8 bar trong 10 phút (thử phòng thí nghiệm, van mở)
Mặt bích / PN lắp giữa mặt bích ISO PN10/16 theo EN 1092-1 (và GOST PN10/16); điều chỉnh được cho mặt bích ASME B16.5 Class 150 (ISO PN20)
Áp suất làm việc tối đa 16 bar
Nhiệt độ làm việc -20°C / +130°C
Áp suất thử (thân / đệm) 24 bar / 17,6 bar
Chứng nhận ACS (nước sinh hoạt) cấp theo yêu cầu

Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.

CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG

Mã cùng dòng

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về VPG4449-08

VPG4449-08 khác VPG4449-02 ở điểm nào?

Khác ở vận hành: VPG4449-08 dùng hộp số có tay quay gang, còn VPG4449-02 dùng tay gạt một khối bằng nhôm, khóa được bằng ổ khóa treo, cung răng 10 vị trí. Thân, đĩa, đệm, dải cỡ và áp suất làm việc giống nhau (datasheet Tecofi).

VPG4449-08 có những cỡ DN nào, chịu áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?

Theo datasheet Tecofi (bản 12/09/2024): DN32/40–DN300, áp suất làm việc tối đa 16 bar, nhiệt độ -20°C đến +130°C. Mặt bích: lắp giữa mặt bích ISO PN10/16 theo EN 1092-1 (và GOST PN10/16); điều chỉnh được cho mặt bích ASME B16.5 Class 150 (ISO PN20).

Vật liệu đĩa và đệm của VPG4449-08 là gì?

Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40), đĩa inox 316 (CF8M), đệm EPDM ACS. Datasheet ghi giấy chứng nhận phù hợp vệ sinh (ACS, dùng cho nước sinh hoạt) cấp theo yêu cầu, số 24 ACC LY 523 và n° 2309075. Hỏi CAD để biết giấy này có áp dụng cho đơn hàng của quý khách không.

VPG4449-08 dùng cho lưu chất nào, có dùng cho hơi nước được không?

Theo datasheet: nước lạnh, nước nóng, nước uống, không khí (khí nén tối đa 6 bar) và các lưu chất tương thích. Datasheet khuyến cáo mạnh không dùng cho hơi nước.

Cần gửi thông tin gì để CAD báo giá VPG4449-08?

Gửi kích thước DN và số lượng, PN, lưu chất, nhiệt độ và áp suất làm việc, vật liệu đệm và cách vận hành. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.

Bạn đã dùng sản phẩm này? Viết đánh giá

Đánh giá của bạn

20 đến 1500 ký tự, không chèn đường dẫn.

CAD chỉ dùng họ tên, công ty và nội dung để hiển thị đánh giá sau khi duyệt. Email chỉ để CAD xác nhận, không hiển thị công khai hay dùng vào việc khác.

Báo giá