Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Lug TECOFI VPG4649-02, tay gạt
HÀNG CHÍNH HÃNG
Xem ảnh lớn
Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Lug TECOFI VPG4649-02, tay gạt

Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Lug TECOFI VPG4649-02, tay gạt

MÃ SẢN PHẨM
VPG4649-02
THƯƠNG HIỆU
Tecofi
XUẤT XỨ
Pháp

VPG4649-02 là van bướm Lug Tecofi, thân gang dẻo, đĩa inox, đệm EPDM, vận hành bằng tay gạt. DN40–DN300, tối đa 16 bar, -20°C đến +130°C; dùng cho cấp nước, xử lý nước, bơm, tưới tiêu và công nghiệp.

  • Thương hiệu Tecofi
  • Xuất xứ Pháp
  • Dòng van Tecfly VPG Genius
  • Kiểu kết nối Lug (có tai, lắp giữa hai mặt bích)
YÊU CẦU BÁO GIÁ TẢI DATASHEET (PDF)
  • Hàng chính hãng
  • CO/CQ đầy đủ
  • Xuất hoá đơn VAT
  • Báo giá trong 24 giờ làm việc
Mô tả sản phẩm Thông số kỹ thuật Cập nhật kỹ thuật 10/2026

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Lug TECOFI VPG4649-02, tay gạt

VPG4649-02 là van bướm Lug của Tecofi (Pháp), dòng Tecfly VPG Genius: thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40), đĩa inox 316 (CF8M), đệm EPDM (datasheet ghi Heat EPDM; trang sản phẩm Tecofi ghi EPDM ACS), vận hành bằng tay gạt một khối bằng nhôm, khóa được bằng ổ khóa treo, cung răng 10 vị trí. Kích thước DN40–DN300, áp suất làm việc tối đa 16 bar, nhiệt độ -20°C / +130°C.

VPG4649-02 khác VPG4649-08 ở điểm nào?

VPG4649-02 khác VPG4649-08 ở bộ phận vận hành: VPG4649-02 dùng tay gạt một khối bằng nhôm, khóa được bằng ổ khóa treo, cung răng 10 vị trí, còn VPG4649-08 dùng hộp số có tay quay gang. Vật liệu thân, đĩa, đệm, dải kích thước (DN40–DN300), áp suất làm việc tối đa 16 bar và nhiệt độ làm việc của hai mã giống nhau theo datasheet Tecofi. Khối lượng của VPG4649-02 là 1,93–38 kg tùy cỡ, so với 5,95–45,28 kg của VPG4649-08.

Cách đọc mã trong dòng VPG (theo danh mục VPG của Tecofi): 46 = Lug, 49 = đĩa inox 316; hậu tố -02 = tay gạt, -08 = hộp số tay quay.

Thông số kỹ thuật của VPG4649-02

  • Kiểu: Lug (có tai, lắp giữa hai mặt bích), Tecfly VPG Genius
  • Vận hành: tay gạt một khối bằng nhôm, khóa được bằng ổ khóa treo, cung răng 10 vị trí
  • Thân / đĩa / đệm: gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40) / inox 316 (CF8M) / EPDM (datasheet ghi Heat EPDM; trang sản phẩm Tecofi ghi EPDM ACS)
  • Kích thước: DN40–DN300
  • Mặt bích / PN: mặt bích ISO PN10/16 đến DN150, PN10 hoặc PN16 từ DN200 đến DN300 (theo EN 1092-2, BS 450, AISI B16.1-5)
  • Áp suất làm việc tối đa: 16 bar; nhiệt độ: -20°C / +130°C

Kích thước và khối lượng theo cỡ DN

Bảng lấy từ datasheet Tecofi (bản 18/03/2025). L là chiều dài lắp giữa hai mặt bích (mặt-mặt); khối lượng là khối lượng van theo datasheet.

DN (mm) DN (inch) PN L (mm) Khối lượng (kg) Ref. (EPDM)
40 1″1/2 PN10/16 33 1,93 VPG4649-02EP0040
50 2″ PN10/16 43 2,47 VPG4649-02EP0050
65 2″1/2 PN10/16 45 2,97 VPG4649-02EP0065
80 3″ PN10/16 45 4,13 VPG4649-02EP0080
100 4″ PN10/16 52 5,2 VPG4649-02EP0100
125 5″ PN10/16 56 7,55 VPG4649-02EP0125
150 6″ PN10/16 56 9,48 VPG4649-02EP0150
200 8″ PN10 hoặc PN16 60 17,6 PN10: VPG4609-02EP0200
PN16: VPG4649-02EP0200
250 10″ PN10 hoặc PN16 68 25,46 PN10: VPG4609-02EP0250
PN16: VPG4649-02EP0250
300 12″ PN10 hoặc PN16 78 38 PN10: VPG4609-02EP0300
PN16: VPG4649-02EP0300

Cột Ref. là mã đặt hàng theo từng cỡ trong bảng mã Tecofi mà CAD đang giữ; ô trống nghĩa là chưa có mã đó trong bảng hiện có, hãy hỏi CAD để xác nhận. Cần đệm khác (ví dụ NBR, FPM), vui lòng ghi rõ trong yêu cầu để CAD kiểm tra với hãng.

Ứng dụng

Theo datasheet Tecofi, VPG4649-02 dùng trong lĩnh vực cấp nước, xử lý nước, bơm, tưới tiêu và công nghiệp; lưu chất: nước lạnh, nước nóng, nước uống, không khí (khí nén tối đa 6 bar) và các lưu chất tương thích, v.v. Datasheet khuyến cáo mạnh không dùng cho hơi nước.

Tiêu chuẩn và chứng nhận

  • Thiết kế theo NF EN 593; chiều dài lắp (mặt-mặt) theo NF EN 558 series 20.
  • Thử áp lực theo EN 12266-1 và ISO 5208: thân 24 bar, đệm 17,6 bar.
  • Sản xuất theo chỉ thị thiết bị áp lực 2014/68/EU (module H).
  • Thân sơn epoxy RAL 5015 dày 250 µm, hệ chống ăn mòn C5M theo NF EN ISO 12944.
  • Datasheet ghi giấy chứng nhận phù hợp vệ sinh (ACS, dùng cho nước sinh hoạt) cấp theo yêu cầu, số 22 ACC LY 475 và n° 2309075.

Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá

  • Mã van: VPG4649-02, kích thước DN và số lượng.
  • PN và loại mặt bích đối ứng của đường ống.
  • Lưu chất, nhiệt độ và áp suất làm việc.
  • Vật liệu đệm cần dùng (mã này là EPDM) và giấy tờ cần kèm (CO/CQ, chứng nhận ACS cho nước sinh hoạt nếu có).
  • Cách vận hành: tay gạt.

Gửi yêu cầu qua nút BÁO GIÁ, CAD phản hồi trong 24 giờ làm việc. Nguồn dữ liệu: datasheet Tecofi VPG4649-02 (bản 18/03/2025, phiên bản D).

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng thông số Van bướm thân gang, đĩa inox, kết nối Lug TECOFI VPG4649-02, tay gạt

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ / MÔ TẢ
Model VPG4649-02
Thương hiệu Tecofi
Xuất xứ Pháp
Dòng van Tecfly VPG Genius
Kiểu kết nối Lug (có tai, lắp giữa hai mặt bích)
Vận hành Tay gạt
Thân Gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40)
Đĩa Inox 316 (CF8M)
Đệm (sleeve) EPDM
Dải kích thước DN40–DN300
Mặt bích / PN mặt bích ISO PN10/16 đến DN150, PN10 hoặc PN16 từ DN200 đến DN300 (theo EN 1092-2, BS 450, AISI B16.1-5)
Áp suất làm việc tối đa 16 bar
Nhiệt độ làm việc -20°C / +130°C
Áp suất thử (thân / đệm) 24 bar / 17,6 bar
Chứng nhận ACS (nước sinh hoạt) cấp theo yêu cầu

Thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng. Vui lòng liên hệ kỹ sư CAD để được tính chọn theo điều kiện vận hành thực tế.

CÁC MÃ KHÁC TRONG DÒNG

Mã cùng dòng

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về VPG4649-02

VPG4649-02 khác VPG4649-08 ở điểm nào?

Khác ở vận hành: VPG4649-02 dùng tay gạt một khối bằng nhôm, khóa được bằng ổ khóa treo, cung răng 10 vị trí, còn VPG4649-08 dùng hộp số có tay quay gang. Thân, đĩa, đệm, dải cỡ và áp suất làm việc giống nhau (datasheet Tecofi).

VPG4649-02 có những cỡ DN nào, chịu áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?

Theo datasheet Tecofi (bản 18/03/2025): DN40–DN300, áp suất làm việc tối đa 16 bar, nhiệt độ -20°C đến +130°C. Mặt bích: mặt bích ISO PN10/16 đến DN150, PN10 hoặc PN16 từ DN200 đến DN300 (theo EN 1092-2, BS 450, AISI B16.1-5).

Vật liệu đĩa và đệm của VPG4649-02 là gì?

Thân gang dẻo EN-GJS-400-15 (GGG40), đĩa inox 316 (CF8M), đệm EPDM (datasheet ghi Heat EPDM; trang sản phẩm Tecofi ghi EPDM ACS). Datasheet ghi giấy chứng nhận phù hợp vệ sinh (ACS, dùng cho nước sinh hoạt) cấp theo yêu cầu, số 22 ACC LY 475 và n° 2309075. Hỏi CAD để biết giấy này có áp dụng cho đơn hàng của quý khách không.

VPG4649-02 dùng cho lưu chất nào, có dùng cho hơi nước được không?

Theo datasheet: nước lạnh, nước nóng, nước uống, không khí (khí nén tối đa 6 bar) và các lưu chất tương thích. Datasheet khuyến cáo mạnh không dùng cho hơi nước.

Cần gửi thông tin gì để CAD báo giá VPG4649-02?

Gửi kích thước DN và số lượng, PN, lưu chất, nhiệt độ và áp suất làm việc, vật liệu đệm và cách vận hành. CAD báo giá trong 24 giờ làm việc.

Bạn đã dùng sản phẩm này? Viết đánh giá

Đánh giá của bạn

20 đến 1500 ký tự, không chèn đường dẫn.

CAD chỉ dùng họ tên, công ty và nội dung để hiển thị đánh giá sau khi duyệt. Email chỉ để CAD xác nhận, không hiển thị công khai hay dùng vào việc khác.

Báo giá